| Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long | |
|---|---|---|---|
| G8 |
50
|
23
|
33
|
| G7 |
064
|
231
|
789
|
| G6 |
4108
3730
3980
|
3579
2899
9275
|
7881
0607
8701
|
| G5 |
2727
|
4738
|
5767
|
| G4 |
83541
95443
93377
19565
47395
32623
97685
|
04497
95725
31392
22442
48417
12573
25920
|
98024
65171
48803
78929
49571
23305
71811
|
| G3 |
21083
73708
|
58056
04366
|
60451
52254
|
| G2 |
41594
|
77085
|
89620
|
| G1 |
31741
|
55489
|
18214
|
| ĐB |
265991
|
561324
|
899058
|
| Đầu | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long |
|---|---|---|---|
| 0 | 08, 08 | 01, 03, 05, 07 | |
| 1 | 17 | 11, 14 | |
| 2 | 23, 27 | 20, 23, 24, 25 | 20, 24, 29 |
| 3 | 30 | 31, 38 | 33 |
| 4 | 41, 41, 43 | 42 | |
| 5 | 50 | 56 | 51, 54, 58 |
| 6 | 64, 65 | 66 | 67 |
| 7 | 77 | 73, 75, 79 | 71, 71 |
| 8 | 80, 83, 85 | 85, 89 | 81, 89 |
| 9 | 91, 94, 95 | 92, 97, 99 |
| An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |
|---|---|---|---|
| G8 |
54
|
23
|
70
|
| G7 |
809
|
445
|
767
|
| G6 |
8156
4612
0981
|
6227
6641
7200
|
6219
7281
9418
|
| G5 |
0874
|
4618
|
2023
|
| G4 |
45145
75742
89903
92299
23230
61786
17762
|
91772
82436
97975
10625
86633
67015
29031
|
90022
64615
28858
13087
08404
45891
42815
|
| G3 |
55582
44217
|
76773
89731
|
17532
66620
|
| G2 |
03014
|
20472
|
09628
|
| G1 |
54496
|
57643
|
01378
|
| ĐB |
830834
|
623836
|
085113
|
| Đầu | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh |
|---|---|---|---|
| 0 | 03, 09 | 00 | 04 |
| 1 | 12, 14, 17 | 15, 18 | 13, 15, 15, 18, 19 |
| 2 | 23, 25, 27 | 20, 22, 23, 28 | |
| 3 | 30, 34 | 31, 31, 33, 36, 36 | 32 |
| 4 | 42, 45 | 41, 43, 45 | |
| 5 | 54, 56 | 58 | |
| 6 | 62 | 67 | |
| 7 | 74 | 72, 72, 73, 75 | 70, 78 |
| 8 | 81, 82, 86 | 81, 87 | |
| 9 | 96, 99 | 91 |
| Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |
|---|---|---|---|
| G8 |
05
|
10
|
96
|
| G7 |
411
|
116
|
569
|
| G6 |
4867
3131
0548
|
7234
0593
5348
|
6588
3670
9501
|
| G5 |
5790
|
0406
|
6550
|
| G4 |
10149
59317
08464
63611
20248
73940
74747
|
55010
13786
58671
06858
56387
95574
21141
|
44078
02042
01604
52838
95288
23604
55299
|
| G3 |
95096
56949
|
34150
64151
|
95472
31367
|
| G2 |
60099
|
80517
|
76508
|
| G1 |
46874
|
71200
|
36842
|
| ĐB |
867898
|
008402
|
282199
|
| Đầu | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| 0 | 05 | 00, 02, 06 | 01, 04, 04, 08 |
| 1 | 11, 11, 17 | 10, 10, 16, 17 | |
| 2 | |||
| 3 | 31 | 34 | 38 |
| 4 | 40, 47, 48, 48, 49, 49 | 41, 48 | 42, 42 |
| 5 | 50, 51, 58 | 50 | |
| 6 | 64, 67 | 67, 69 | |
| 7 | 74 | 71, 74 | 70, 72, 78 |
| 8 | 86, 87 | 88, 88 | |
| 9 | 90, 96, 98, 99 | 93 | 96, 99, 99 |
| Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu | |
|---|---|---|---|
| G8 |
69
|
42
|
92
|
| G7 |
404
|
457
|
345
|
| G6 |
5435
5195
2475
|
2427
4215
9827
|
4897
7947
5148
|
| G5 |
1876
|
0921
|
4164
|
| G4 |
95949
51833
00248
20070
20902
63798
39001
|
09898
90423
61459
72185
25388
88650
15423
|
53264
53387
39050
78457
88403
16471
62844
|
| G3 |
40502
91329
|
41478
00179
|
65642
57053
|
| G2 |
36777
|
08596
|
42300
|
| G1 |
92144
|
56088
|
17861
|
| ĐB |
258393
|
681119
|
955319
|
| Đầu | Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 02, 02, 04 | 00, 03 | |
| 1 | 15, 19 | 19 | |
| 2 | 29 | 21, 23, 23, 27, 27 | |
| 3 | 33, 35 | ||
| 4 | 44, 48, 49 | 42 | 42, 44, 45, 47, 48 |
| 5 | 50, 57, 59 | 50, 53, 57 | |
| 6 | 69 | 61, 64, 64 | |
| 7 | 70, 75, 76, 77 | 78, 79 | 71 |
| 8 | 85, 88, 88 | 87 | |
| 9 | 93, 95, 98 | 96, 98 | 92, 97 |
| Cà Mau | Đồng Tháp | TP.HCM | |
|---|---|---|---|
| G8 |
70
|
04
|
16
|
| G7 |
874
|
032
|
053
|
| G6 |
9069
9501
4841
|
5538
3369
6966
|
3498
1040
1591
|
| G5 |
8357
|
8451
|
7645
|
| G4 |
27175
90925
66397
63591
36897
04437
39300
|
93536
92699
52930
41349
60250
89452
33980
|
90043
55833
67619
06219
77996
86006
13613
|
| G3 |
15667
06530
|
13182
13302
|
04976
02576
|
| G2 |
93956
|
47597
|
64476
|
| G1 |
90382
|
10472
|
76748
|
| ĐB |
303404
|
439097
|
256022
|
| Đầu | Cà Mau | Đồng Tháp | TP.HCM |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 01, 04 | 02, 04 | 06 |
| 1 | 13, 16, 19, 19 | ||
| 2 | 25 | 22 | |
| 3 | 30, 37 | 30, 32, 36, 38 | 33 |
| 4 | 41 | 49 | 40, 43, 45, 48 |
| 5 | 56, 57 | 50, 51, 52 | 53 |
| 6 | 67, 69 | 66, 69 | |
| 7 | 70, 74, 75 | 72 | 76, 76, 76 |
| 8 | 82 | 80, 82 | |
| 9 | 91, 97, 97 | 97, 97, 99 | 91, 96, 98 |
| Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |
|---|---|---|---|
| G8 |
65
|
99
|
07
|
| G7 |
579
|
455
|
252
|
| G6 |
4134
8317
1305
|
8335
7796
0344
|
3841
4469
9759
|
| G5 |
7721
|
7846
|
6522
|
| G4 |
03080
83183
25421
53881
20906
63817
19432
|
08116
22527
47561
86576
22291
23493
46016
|
91401
31112
32870
82026
82316
80048
37225
|
| G3 |
70723
06136
|
28938
00448
|
62096
77715
|
| G2 |
61616
|
43178
|
22368
|
| G1 |
48236
|
05117
|
11865
|
| ĐB |
579838
|
913490
|
898582
|
| Đầu | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang |
|---|---|---|---|
| 0 | 05, 06 | 01, 07 | |
| 1 | 16, 17, 17 | 16, 16, 17 | 12, 15, 16 |
| 2 | 21, 21, 23 | 27 | 22, 25, 26 |
| 3 | 32, 34, 36, 36, 38 | 35, 38 | |
| 4 | 44, 46, 48 | 41, 48 | |
| 5 | 55 | 52, 59 | |
| 6 | 65 | 61 | 65, 68, 69 |
| 7 | 79 | 76, 78 | 70 |
| 8 | 80, 81, 83 | 82 | |
| 9 | 90, 91, 93, 96, 99 | 96 |
| Bình Phước | TP.HCM | Hậu Giang | Long An | |
|---|---|---|---|---|
| G8 |
96
|
02
|
45
|
28
|
| G7 |
715
|
479
|
821
|
565
|
| G6 |
7390
5458
4974
|
7132
4249
3653
|
6295
1631
4903
|
1974
4792
5347
|
| G5 |
0877
|
7040
|
1022
|
9678
|
| G4 |
65233
32508
59867
90453
79152
90939
90937
|
15735
28046
79507
44304
12410
71600
24702
|
89656
91993
15853
84749
44227
79836
46711
|
72738
30463
88865
28434
84625
59731
07730
|
| G3 |
48388
92355
|
41053
01925
|
81554
12774
|
49183
16713
|
| G2 |
72550
|
22438
|
31751
|
91688
|
| G1 |
95576
|
00845
|
31090
|
76759
|
| ĐB |
087990
|
333464
|
883669
|
016397
|
| Đầu | Bình Phước | TP.HCM | Hậu Giang | Long An |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 08 | 00, 02, 02, 04, 07 | 03 | |
| 1 | 15 | 10 | 11 | 13 |
| 2 | 25 | 21, 22, 27 | 25, 28 | |
| 3 | 33, 37, 39 | 32, 35, 38 | 31, 36 | 30, 31, 34, 38 |
| 4 | 40, 45, 46, 49 | 45, 49 | 47 | |
| 5 | 50, 52, 53, 55, 58 | 53, 53 | 51, 53, 54, 56 | 59 |
| 6 | 67 | 64 | 69 | 63, 65, 65 |
| 7 | 74, 76, 77 | 79 | 74 | 74, 78 |
| 8 | 88 | 83, 88 | ||
| 9 | 90, 90, 96 | 90, 93, 95 | 92, 97 |

XSMN - SXMN - Kết Quả Xổ Số Miền Nam hôm nay mở thưởng lúc 16h10. Xổ số kiến thiết miền Nam nhanh và chính xác 100%
Lịch quay mở thưởng xổ số kiến thiết miền Nam các ngày trong tuần:
- Ngày thứ 2 do Công ty xổ số kiến thiết TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau phát hành và mở thưởng.
- Thứ 3 do đài Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu phát hành.
- Thứ 4 do đài Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng mở thưởng.
- Thứ 5 do đài Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận phát hành.
- Thứ 6 do đài Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh mở thưởng.
- Thứ 7 do 4 đài quay số là TP Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang phát hành.
- Chủ nhật được đài Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt Lâm Đồng mở thưởng.
* Thông thường có 3 đài miền Nam mỗi ngày thì sẽ có 1 đài chính và 2 đài phụ, đài chính là những đài được bôi đậm trong danh sách, từ những thông tin này, bạn có thể nắm rõ được hôm nay xs miền nam đài nào quay.
Mỗi vé số Miền Nam hôm nay có giá trị là 10.000 vnđ, được so sánh với 9 giải từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu này áp dụng được với tất cả các đài miền Nam:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng tiền thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất bao gồm 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giá trị (VNĐ): 300.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giải (VNĐ): 150.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 20 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải tư bao gồm 5 chữ số với 7 lần quay: Giá trị mỗi giải (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 70 - Tổng số tiền trúng(VNĐ): 210.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng số tiền (VNĐ): 100.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 300 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 120.000.000.
- Giải 7 với 1 lần quay giải 3 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải 8 với 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 10.000 - Tất cả giải trị giá (VNĐ): 1.000.000.000.
- Giải phụ là những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt, giá trị mỗi vé trúng là 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích dành cho những vé số trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ thắng giải được 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn cho biết khi dò kết quả xổ số trùng với nhiều giải của ba đài XSMN hôm nay thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tiền trúng số tất cả các giải thưởng miền nam đó.
Chúc bạn may mắn!