| Cà Mau | Đồng Tháp | TP.HCM | |
|---|---|---|---|
| G8 |
75
|
93
|
75
|
| G7 |
729
|
954
|
439
|
| G6 |
6535
7902
6632
|
1537
1653
6829
|
3795
5987
8271
|
| G5 |
2858
|
5163
|
2460
|
| G4 |
65589
85631
33309
98684
70188
00236
16185
|
50441
88853
91836
21303
89969
97609
00778
|
43034
48552
73454
20955
26652
81877
76095
|
| G3 |
36481
03452
|
55193
19092
|
93185
70100
|
| G2 |
43729
|
25502
|
77229
|
| G1 |
61479
|
55722
|
92526
|
| ĐB |
841122
|
400162
|
925261
|
| Đầu | Cà Mau | Đồng Tháp | TP.HCM |
|---|---|---|---|
| 0 | 02, 09 | 02, 03, 09 | 00 |
| 1 | |||
| 2 | 22, 29, 29 | 22, 29 | 26, 29 |
| 3 | 31, 32, 35, 36 | 36, 37 | 34, 39 |
| 4 | 41 | ||
| 5 | 52, 58 | 53, 53, 54 | 52, 52, 54, 55 |
| 6 | 62, 63, 69 | 60, 61 | |
| 7 | 75, 79 | 78 | 71, 75, 77 |
| 8 | 81, 84, 85, 88, 89 | 85, 87 | |
| 9 | 92, 93, 93 | 95, 95 |
| Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |
|---|---|---|---|
| G8 |
68
|
86
|
89
|
| G7 |
944
|
975
|
390
|
| G6 |
4250
6134
5821
|
2969
5586
7877
|
2767
3926
1209
|
| G5 |
6089
|
2708
|
2844
|
| G4 |
88214
46693
34873
24739
54013
93083
17544
|
35674
02823
09424
37326
29749
95247
92661
|
64066
07603
51825
00576
78777
29371
27422
|
| G3 |
72512
47262
|
50166
05013
|
62494
17948
|
| G2 |
68605
|
11228
|
93762
|
| G1 |
23556
|
75933
|
77615
|
| ĐB |
753429
|
150925
|
129302
|
| Đầu | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang |
|---|---|---|---|
| 0 | 05 | 08 | 02, 03, 09 |
| 1 | 12, 13, 14 | 13 | 15 |
| 2 | 21, 29 | 23, 24, 25, 26, 28 | 22, 25, 26 |
| 3 | 34, 39 | 33 | |
| 4 | 44, 44 | 47, 49 | 44, 48 |
| 5 | 50, 56 | ||
| 6 | 62, 68 | 61, 66, 69 | 62, 66, 67 |
| 7 | 73 | 74, 75, 77 | 71, 76, 77 |
| 8 | 83, 89 | 86, 86 | 89 |
| 9 | 93 | 90, 94 |
| Bình Phước | TP.HCM | Hậu Giang | Long An | |
|---|---|---|---|---|
| G8 |
97
|
95
|
42
|
06
|
| G7 |
453
|
702
|
132
|
114
|
| G6 |
0516
5498
7862
|
6437
6986
3001
|
6206
4735
6893
|
9974
9582
8608
|
| G5 |
3350
|
5326
|
1016
|
4707
|
| G4 |
42594
16946
61322
17398
65177
92750
09994
|
43852
80668
99881
93594
95461
98404
69356
|
35785
48314
10608
90557
54427
10504
25838
|
01202
23806
96666
06937
69994
96014
55021
|
| G3 |
31629
91255
|
13453
59076
|
12154
20438
|
51859
14601
|
| G2 |
45298
|
53172
|
47794
|
07348
|
| G1 |
13600
|
17895
|
93898
|
99220
|
| ĐB |
765936
|
094580
|
559076
|
105199
|
| Đầu | Bình Phước | TP.HCM | Hậu Giang | Long An |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 00 | 01, 02, 04 | 04, 06, 08 | 01, 02, 06, 06, 07, 08 |
| 1 | 16 | 14, 16 | 14, 14 | |
| 2 | 22, 29 | 26 | 27 | 20, 21 |
| 3 | 36 | 37 | 32, 35, 38, 38 | 37 |
| 4 | 46 | 42 | 48 | |
| 5 | 50, 50, 53, 55 | 52, 53, 56 | 54, 57 | 59 |
| 6 | 62 | 61, 68 | 66 | |
| 7 | 77 | 72, 76 | 76 | 74 |
| 8 | 80, 81, 86 | 85 | 82 | |
| 9 | 94, 94, 97, 98, 98, 98 | 94, 95, 95 | 93, 94, 98 | 94, 99 |
| Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long | |
|---|---|---|---|
| G8 |
52
|
72
|
64
|
| G7 |
877
|
669
|
047
|
| G6 |
7761
6471
4785
|
2050
3023
9103
|
4348
2195
9893
|
| G5 |
5287
|
5356
|
6809
|
| G4 |
10957
79050
03923
17894
84223
34241
95991
|
36259
49721
94428
03133
07310
71483
59118
|
26194
55029
99548
05196
16311
58269
96560
|
| G3 |
25659
70654
|
02847
97244
|
26659
46310
|
| G2 |
90419
|
14791
|
93850
|
| G1 |
48800
|
98313
|
73464
|
| ĐB |
103208
|
396747
|
591978
|
| Đầu | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 08 | 03 | 09 |
| 1 | 19 | 10, 13, 18 | 10, 11 |
| 2 | 23, 23 | 21, 23, 28 | 29 |
| 3 | 33 | ||
| 4 | 41 | 44, 47, 47 | 47, 48, 48 |
| 5 | 50, 52, 54, 57, 59 | 50, 56, 59 | 50, 59 |
| 6 | 61 | 69 | 60, 64, 64, 69 |
| 7 | 71, 77 | 72 | 78 |
| 8 | 85, 87 | 83 | |
| 9 | 91, 94 | 91 | 93, 94, 95, 96 |
| An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |
|---|---|---|---|
| G8 |
52
|
03
|
01
|
| G7 |
564
|
905
|
041
|
| G6 |
6880
5902
6720
|
1991
2118
1816
|
1078
1865
6509
|
| G5 |
4602
|
0233
|
1108
|
| G4 |
95269
25412
61370
83758
57095
66199
04737
|
10067
56150
61143
67505
36026
94391
93331
|
09753
68674
35177
85355
52012
31717
61471
|
| G3 |
49972
18558
|
63823
81822
|
25913
34260
|
| G2 |
61739
|
64555
|
11730
|
| G1 |
39822
|
98734
|
41445
|
| ĐB |
827417
|
088367
|
936713
|
| Đầu | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh |
|---|---|---|---|
| 0 | 02, 02 | 03, 05, 05 | 01, 08, 09 |
| 1 | 12, 17 | 16, 18 | 12, 13, 13, 17 |
| 2 | 20, 22 | 22, 23, 26 | |
| 3 | 37, 39 | 31, 33, 34 | 30 |
| 4 | 43 | 41, 45 | |
| 5 | 52, 58, 58 | 50, 55 | 53, 55 |
| 6 | 64, 69 | 67, 67 | 60, 65 |
| 7 | 70, 72 | 71, 74, 77, 78 | |
| 8 | 80 | ||
| 9 | 95, 99 | 91, 91 |
| Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |
|---|---|---|---|
| G8 |
48
|
40
|
57
|
| G7 |
254
|
753
|
375
|
| G6 |
5125
3297
1039
|
6251
2908
5544
|
0407
6913
3382
|
| G5 |
1048
|
8312
|
5208
|
| G4 |
23534
39426
60870
19855
46418
60162
42476
|
23634
90421
31971
71186
40430
19303
75637
|
64781
82461
53567
58401
32825
21625
57445
|
| G3 |
15152
94736
|
05225
66061
|
50762
91154
|
| G2 |
10938
|
87795
|
74702
|
| G1 |
28610
|
65371
|
97885
|
| ĐB |
783481
|
644186
|
686457
|
| Đầu | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| 0 | 03, 08 | 01, 02, 07, 08 | |
| 1 | 10, 18 | 12 | 13 |
| 2 | 25, 26 | 21, 25 | 25, 25 |
| 3 | 34, 36, 38, 39 | 30, 34, 37 | |
| 4 | 48, 48 | 40, 44 | 45 |
| 5 | 52, 54, 55 | 51, 53 | 54, 57, 57 |
| 6 | 62 | 61 | 61, 62, 67 |
| 7 | 70, 76 | 71, 71 | 75 |
| 8 | 81 | 86, 86 | 81, 82, 85 |
| 9 | 97 | 95 |
| Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu | |
|---|---|---|---|
| G8 |
22
|
99
|
04
|
| G7 |
030
|
803
|
698
|
| G6 |
5462
1194
8882
|
4222
7264
1913
|
1607
7173
4803
|
| G5 |
4161
|
7894
|
8575
|
| G4 |
04180
44549
31174
14511
51420
15718
00604
|
95919
44482
97050
61474
61729
93594
02299
|
02158
72246
44396
80076
23896
14614
65784
|
| G3 |
11495
15621
|
32864
44831
|
35501
96607
|
| G2 |
79999
|
37050
|
71058
|
| G1 |
42404
|
60935
|
40860
|
| ĐB |
281116
|
292066
|
306135
|
| Đầu | Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu |
|---|---|---|---|
| 0 | 04, 04 | 03 | 01, 03, 04, 07, 07 |
| 1 | 11, 16, 18 | 13, 19 | 14 |
| 2 | 20, 21, 22 | 22, 29 | |
| 3 | 30 | 31, 35 | 35 |
| 4 | 49 | 46 | |
| 5 | 50, 50 | 58, 58 | |
| 6 | 61, 62 | 64, 64, 66 | 60 |
| 7 | 74 | 74 | 73, 75, 76 |
| 8 | 80, 82 | 82 | 84 |
| 9 | 94, 95, 99 | 94, 94, 99, 99 | 96, 96, 98 |

XSMN - SXMN - Kết Quả Xổ Số Miền Nam hôm nay mở thưởng lúc 16h10. Xổ số kiến thiết miền Nam nhanh và chính xác 100%
Lịch quay mở thưởng xổ số kiến thiết miền Nam các ngày trong tuần:
- Ngày thứ 2 do Công ty xổ số kiến thiết TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau phát hành và mở thưởng.
- Thứ 3 do đài Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu phát hành.
- Thứ 4 do đài Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng mở thưởng.
- Thứ 5 do đài Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận phát hành.
- Thứ 6 do đài Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh mở thưởng.
- Thứ 7 do 4 đài quay số là TP Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang phát hành.
- Chủ nhật được đài Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt Lâm Đồng mở thưởng.
* Thông thường có 3 đài miền Nam mỗi ngày thì sẽ có 1 đài chính và 2 đài phụ, đài chính là những đài được bôi đậm trong danh sách, từ những thông tin này, bạn có thể nắm rõ được hôm nay xs miền nam đài nào quay.
Mỗi vé số Miền Nam hôm nay có giá trị là 10.000 vnđ, được so sánh với 9 giải từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu này áp dụng được với tất cả các đài miền Nam:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng tiền thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất bao gồm 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giá trị (VNĐ): 300.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giải (VNĐ): 150.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 20 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải tư bao gồm 5 chữ số với 7 lần quay: Giá trị mỗi giải (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 70 - Tổng số tiền trúng(VNĐ): 210.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng số tiền (VNĐ): 100.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 300 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 120.000.000.
- Giải 7 với 1 lần quay giải 3 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải 8 với 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 10.000 - Tất cả giải trị giá (VNĐ): 1.000.000.000.
- Giải phụ là những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt, giá trị mỗi vé trúng là 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích dành cho những vé số trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ thắng giải được 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn cho biết khi dò kết quả xổ số trùng với nhiều giải của ba đài XSMN hôm nay thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tiền trúng số tất cả các giải thưởng miền nam đó.
Chúc bạn may mắn!