| Cà Mau | Đồng Tháp | TP.HCM | |
|---|---|---|---|
| G8 |
91
|
20
|
28
|
| G7 |
785
|
524
|
409
|
| G6 |
3742
4703
9238
|
2440
9107
0253
|
4728
5592
3783
|
| G5 |
8387
|
5650
|
8972
|
| G4 |
58415
36328
74579
64592
08040
94692
47531
|
47209
49258
41358
51158
73571
26498
49738
|
76012
20936
10883
66037
69616
46064
12103
|
| G3 |
48106
28796
|
40432
26247
|
07273
11601
|
| G2 |
57795
|
45929
|
39304
|
| G1 |
16132
|
34324
|
87113
|
| ĐB |
536266
|
957501
|
008556
|
| Đầu | Cà Mau | Đồng Tháp | TP.HCM |
|---|---|---|---|
| 0 | 03, 06 | 01, 07, 09 | 01, 03, 04, 09 |
| 1 | 15 | 12, 13, 16 | |
| 2 | 28 | 20, 24, 24, 29 | 28, 28 |
| 3 | 31, 32, 38 | 32, 38 | 36, 37 |
| 4 | 40, 42 | 40, 47 | |
| 5 | 50, 53, 58, 58, 58 | 56 | |
| 6 | 66 | 64 | |
| 7 | 79 | 71 | 72, 73 |
| 8 | 85, 87 | 83, 83 | |
| 9 | 91, 92, 92, 95, 96 | 98 | 92 |
| Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |
|---|---|---|---|
| G8 |
36
|
80
|
27
|
| G7 |
910
|
871
|
623
|
| G6 |
4644
6422
6783
|
3004
2143
2681
|
5916
3248
7386
|
| G5 |
3182
|
7408
|
0773
|
| G4 |
14894
01559
37943
80545
21584
66381
32803
|
06037
55223
65942
08198
48790
57310
58265
|
89657
50741
73041
97878
00520
04712
74001
|
| G3 |
32207
76311
|
64457
30871
|
17485
36461
|
| G2 |
18224
|
12877
|
01288
|
| G1 |
47409
|
30176
|
82978
|
| ĐB |
087842
|
310228
|
486026
|
| Đầu | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang |
|---|---|---|---|
| 0 | 03, 07, 09 | 04, 08 | 01 |
| 1 | 10, 11 | 10 | 12, 16 |
| 2 | 22, 24 | 23, 28 | 20, 23, 26, 27 |
| 3 | 36 | 37 | |
| 4 | 42, 43, 44, 45 | 42, 43 | 41, 41, 48 |
| 5 | 59 | 57 | 57 |
| 6 | 65 | 61 | |
| 7 | 71, 71, 76, 77 | 73, 78, 78 | |
| 8 | 81, 82, 83, 84 | 80, 81 | 85, 86, 88 |
| 9 | 94 | 90, 98 |
| Bình Phước | TP.HCM | Hậu Giang | Long An | |
|---|---|---|---|---|
| G8 |
11
|
78
|
27
|
18
|
| G7 |
391
|
342
|
998
|
801
|
| G6 |
9799
3160
5556
|
7042
7726
0734
|
8901
1489
1619
|
6565
0088
3591
|
| G5 |
4588
|
5799
|
3647
|
8646
|
| G4 |
27861
90239
15018
83523
65881
24583
09028
|
11970
72294
56366
79173
70041
09912
71613
|
82669
32028
56757
84499
55661
96593
63791
|
43411
41630
42690
44224
86054
04561
59396
|
| G3 |
14168
90798
|
29076
17449
|
45143
18076
|
89947
80160
|
| G2 |
88305
|
78893
|
02702
|
54718
|
| G1 |
72964
|
59174
|
27793
|
25194
|
| ĐB |
962811
|
246882
|
019407
|
203770
|
| Đầu | Bình Phước | TP.HCM | Hậu Giang | Long An |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 05 | 01, 02, 07 | 01 | |
| 1 | 11, 11, 18 | 12, 13 | 19 | 11, 18, 18 |
| 2 | 23, 28 | 26 | 27, 28 | 24 |
| 3 | 39 | 34 | 30 | |
| 4 | 41, 42, 42, 49 | 43, 47 | 46, 47 | |
| 5 | 56 | 57 | 54 | |
| 6 | 60, 61, 64, 68 | 66 | 61, 69 | 60, 61, 65 |
| 7 | 70, 73, 74, 76, 78 | 76 | 70 | |
| 8 | 81, 83, 88 | 82 | 89 | 88 |
| 9 | 91, 98, 99 | 93, 94, 99 | 91, 93, 93, 98, 99 | 90, 91, 94, 96 |
| Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long | |
|---|---|---|---|
| G8 |
50
|
23
|
33
|
| G7 |
064
|
231
|
789
|
| G6 |
4108
3730
3980
|
3579
2899
9275
|
7881
0607
8701
|
| G5 |
2727
|
4738
|
5767
|
| G4 |
83541
95443
93377
19565
47395
32623
97685
|
04497
95725
31392
22442
48417
12573
25920
|
98024
65171
48803
78929
49571
23305
71811
|
| G3 |
21083
73708
|
58056
04366
|
60451
52254
|
| G2 |
41594
|
77085
|
89620
|
| G1 |
31741
|
55489
|
18214
|
| ĐB |
265991
|
561324
|
899058
|
| Đầu | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long |
|---|---|---|---|
| 0 | 08, 08 | 01, 03, 05, 07 | |
| 1 | 17 | 11, 14 | |
| 2 | 23, 27 | 20, 23, 24, 25 | 20, 24, 29 |
| 3 | 30 | 31, 38 | 33 |
| 4 | 41, 41, 43 | 42 | |
| 5 | 50 | 56 | 51, 54, 58 |
| 6 | 64, 65 | 66 | 67 |
| 7 | 77 | 73, 75, 79 | 71, 71 |
| 8 | 80, 83, 85 | 85, 89 | 81, 89 |
| 9 | 91, 94, 95 | 92, 97, 99 |
| An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |
|---|---|---|---|
| G8 |
54
|
23
|
70
|
| G7 |
809
|
445
|
767
|
| G6 |
8156
4612
0981
|
6227
6641
7200
|
6219
7281
9418
|
| G5 |
0874
|
4618
|
2023
|
| G4 |
45145
75742
89903
92299
23230
61786
17762
|
91772
82436
97975
10625
86633
67015
29031
|
90022
64615
28858
13087
08404
45891
42815
|
| G3 |
55582
44217
|
76773
89731
|
17532
66620
|
| G2 |
03014
|
20472
|
09628
|
| G1 |
54496
|
57643
|
01378
|
| ĐB |
830834
|
623836
|
085113
|
| Đầu | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh |
|---|---|---|---|
| 0 | 03, 09 | 00 | 04 |
| 1 | 12, 14, 17 | 15, 18 | 13, 15, 15, 18, 19 |
| 2 | 23, 25, 27 | 20, 22, 23, 28 | |
| 3 | 30, 34 | 31, 31, 33, 36, 36 | 32 |
| 4 | 42, 45 | 41, 43, 45 | |
| 5 | 54, 56 | 58 | |
| 6 | 62 | 67 | |
| 7 | 74 | 72, 72, 73, 75 | 70, 78 |
| 8 | 81, 82, 86 | 81, 87 | |
| 9 | 96, 99 | 91 |
| Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |
|---|---|---|---|
| G8 |
05
|
10
|
96
|
| G7 |
411
|
116
|
569
|
| G6 |
4867
3131
0548
|
7234
0593
5348
|
6588
3670
9501
|
| G5 |
5790
|
0406
|
6550
|
| G4 |
10149
59317
08464
63611
20248
73940
74747
|
55010
13786
58671
06858
56387
95574
21141
|
44078
02042
01604
52838
95288
23604
55299
|
| G3 |
95096
56949
|
34150
64151
|
95472
31367
|
| G2 |
60099
|
80517
|
76508
|
| G1 |
46874
|
71200
|
36842
|
| ĐB |
867898
|
008402
|
282199
|
| Đầu | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| 0 | 05 | 00, 02, 06 | 01, 04, 04, 08 |
| 1 | 11, 11, 17 | 10, 10, 16, 17 | |
| 2 | |||
| 3 | 31 | 34 | 38 |
| 4 | 40, 47, 48, 48, 49, 49 | 41, 48 | 42, 42 |
| 5 | 50, 51, 58 | 50 | |
| 6 | 64, 67 | 67, 69 | |
| 7 | 74 | 71, 74 | 70, 72, 78 |
| 8 | 86, 87 | 88, 88 | |
| 9 | 90, 96, 98, 99 | 93 | 96, 99, 99 |
| Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu | |
|---|---|---|---|
| G8 |
69
|
42
|
92
|
| G7 |
404
|
457
|
345
|
| G6 |
5435
5195
2475
|
2427
4215
9827
|
4897
7947
5148
|
| G5 |
1876
|
0921
|
4164
|
| G4 |
95949
51833
00248
20070
20902
63798
39001
|
09898
90423
61459
72185
25388
88650
15423
|
53264
53387
39050
78457
88403
16471
62844
|
| G3 |
40502
91329
|
41478
00179
|
65642
57053
|
| G2 |
36777
|
08596
|
42300
|
| G1 |
92144
|
56088
|
17861
|
| ĐB |
258393
|
681119
|
955319
|
| Đầu | Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 02, 02, 04 | 00, 03 | |
| 1 | 15, 19 | 19 | |
| 2 | 29 | 21, 23, 23, 27, 27 | |
| 3 | 33, 35 | ||
| 4 | 44, 48, 49 | 42 | 42, 44, 45, 47, 48 |
| 5 | 50, 57, 59 | 50, 53, 57 | |
| 6 | 69 | 61, 64, 64 | |
| 7 | 70, 75, 76, 77 | 78, 79 | 71 |
| 8 | 85, 88, 88 | 87 | |
| 9 | 93, 95, 98 | 96, 98 | 92, 97 |

XSMN - SXMN - Kết Quả Xổ Số Miền Nam hôm nay mở thưởng lúc 16h10. Xổ số kiến thiết miền Nam nhanh và chính xác 100%
Lịch quay mở thưởng xổ số kiến thiết miền Nam các ngày trong tuần:
- Ngày thứ 2 do Công ty xổ số kiến thiết TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau phát hành và mở thưởng.
- Thứ 3 do đài Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu phát hành.
- Thứ 4 do đài Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng mở thưởng.
- Thứ 5 do đài Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận phát hành.
- Thứ 6 do đài Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh mở thưởng.
- Thứ 7 do 4 đài quay số là TP Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang phát hành.
- Chủ nhật được đài Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt Lâm Đồng mở thưởng.
* Thông thường có 3 đài miền Nam mỗi ngày thì sẽ có 1 đài chính và 2 đài phụ, đài chính là những đài được bôi đậm trong danh sách, từ những thông tin này, bạn có thể nắm rõ được hôm nay xs miền nam đài nào quay.
Mỗi vé số Miền Nam hôm nay có giá trị là 10.000 vnđ, được so sánh với 9 giải từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu này áp dụng được với tất cả các đài miền Nam:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng tiền thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất bao gồm 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giá trị (VNĐ): 300.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giải (VNĐ): 150.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 20 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải tư bao gồm 5 chữ số với 7 lần quay: Giá trị mỗi giải (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 70 - Tổng số tiền trúng(VNĐ): 210.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng số tiền (VNĐ): 100.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 300 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 120.000.000.
- Giải 7 với 1 lần quay giải 3 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải 8 với 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 10.000 - Tất cả giải trị giá (VNĐ): 1.000.000.000.
- Giải phụ là những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt, giá trị mỗi vé trúng là 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích dành cho những vé số trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ thắng giải được 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn cho biết khi dò kết quả xổ số trùng với nhiều giải của ba đài XSMN hôm nay thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tiền trúng số tất cả các giải thưởng miền nam đó.
Chúc bạn may mắn!