| An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |
|---|---|---|---|
| G8 |
48
|
36
|
62
|
| G7 |
705
|
109
|
882
|
| G6 |
9983
4485
7159
|
0505
5080
7042
|
7007
8466
3780
|
| G5 |
1555
|
7473
|
4947
|
| G4 |
26586
52301
36840
82592
09690
59402
97825
|
11151
81767
29152
46972
44659
32447
50028
|
59429
29698
28005
58949
07297
63735
53297
|
| G3 |
50233
05819
|
93660
96519
|
13031
01689
|
| G2 |
36951
|
56939
|
99825
|
| G1 |
32482
|
03687
|
86365
|
| ĐB |
951018
|
672774
|
143754
|
| Đầu | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 02, 05 | 05, 09 | 05, 07 |
| 1 | 18, 19 | 19 | |
| 2 | 25 | 28 | 25, 29 |
| 3 | 33 | 36, 39 | 31, 35 |
| 4 | 40, 48 | 42, 47 | 47, 49 |
| 5 | 51, 55, 59 | 51, 52, 59 | 54 |
| 6 | 60, 67 | 62, 65, 66 | |
| 7 | 72, 73, 74 | ||
| 8 | 82, 83, 85, 86 | 80, 87 | 80, 82, 89 |
| 9 | 90, 92 | 97, 97, 98 |
| Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |
|---|---|---|---|
| G8 |
31
|
68
|
36
|
| G7 |
094
|
080
|
977
|
| G6 |
9679
1349
9018
|
6492
4564
1176
|
9763
1276
6075
|
| G5 |
2393
|
7307
|
9129
|
| G4 |
10315
65370
14475
89675
91407
12204
85353
|
07095
32979
21059
77274
96774
97255
66037
|
80650
78122
18251
76745
87027
39371
05112
|
| G3 |
19580
18435
|
82918
58618
|
69265
33669
|
| G2 |
75484
|
42443
|
53708
|
| G1 |
32126
|
50469
|
82548
|
| ĐB |
854211
|
813676
|
457503
|
| Đầu | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| 0 | 04, 07 | 07 | 03, 08 |
| 1 | 11, 15, 18 | 18, 18 | 12 |
| 2 | 26 | 22, 27, 29 | |
| 3 | 31, 35 | 37 | 36 |
| 4 | 49 | 43 | 45, 48 |
| 5 | 53 | 55, 59 | 50, 51 |
| 6 | 64, 68, 69 | 63, 65, 69 | |
| 7 | 70, 75, 75, 79 | 74, 74, 76, 76, 79 | 71, 75, 76, 77 |
| 8 | 80, 84 | 80 | |
| 9 | 93, 94 | 92, 95 |
| Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu | |
|---|---|---|---|
| G8 |
45
|
10
|
31
|
| G7 |
937
|
094
|
324
|
| G6 |
8160
1950
1938
|
1155
4575
4068
|
0654
2210
3858
|
| G5 |
0029
|
8216
|
8073
|
| G4 |
48893
83131
45675
82545
11814
72398
20865
|
20511
69975
56808
15258
94879
85385
81455
|
29930
60759
69430
05728
80690
42222
71762
|
| G3 |
97499
30808
|
66305
65850
|
61574
64120
|
| G2 |
79068
|
25790
|
58385
|
| G1 |
82272
|
50733
|
24529
|
| ĐB |
499850
|
966588
|
433594
|
| Đầu | Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu |
|---|---|---|---|
| 0 | 08 | 05, 08 | |
| 1 | 14 | 10, 11, 16 | 10 |
| 2 | 29 | 20, 22, 24, 28, 29 | |
| 3 | 31, 37, 38 | 33 | 30, 30, 31 |
| 4 | 45, 45 | ||
| 5 | 50, 50 | 50, 55, 55, 58 | 54, 58, 59 |
| 6 | 60, 65, 68 | 68 | 62 |
| 7 | 72, 75 | 75, 75, 79 | 73, 74 |
| 8 | 85, 88 | 85 | |
| 9 | 93, 98, 99 | 90, 94 | 90, 94 |
| Cà Mau | Đồng Tháp | TP.HCM | |
|---|---|---|---|
| G8 |
50
|
14
|
48
|
| G7 |
314
|
186
|
454
|
| G6 |
2444
9162
1487
|
1180
5773
6743
|
2648
1819
1455
|
| G5 |
9703
|
9435
|
4574
|
| G4 |
12651
64464
99711
94616
28220
92226
81430
|
60780
39898
32050
51588
63416
81580
76784
|
60684
75206
01217
87930
86044
99326
36303
|
| G3 |
32318
39787
|
30122
18501
|
40232
94170
|
| G2 |
16367
|
57301
|
16244
|
| G1 |
76997
|
57620
|
67501
|
| ĐB |
133005
|
699223
|
310631
|
| Đầu | Cà Mau | Đồng Tháp | TP.HCM |
|---|---|---|---|
| 0 | 03, 05 | 01, 01 | 01, 03, 06 |
| 1 | 11, 14, 16, 18 | 14, 16 | 17, 19 |
| 2 | 20, 26 | 20, 22, 23 | 26 |
| 3 | 30 | 35 | 30, 31, 32 |
| 4 | 44 | 43 | 44, 44, 48, 48 |
| 5 | 50, 51 | 50 | 54, 55 |
| 6 | 62, 64, 67 | ||
| 7 | 73 | 70, 74 | |
| 8 | 87, 87 | 80, 80, 80, 84, 86, 88 | 84 |
| 9 | 97 | 98 |
| Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |
|---|---|---|---|
| G8 |
19
|
46
|
17
|
| G7 |
847
|
668
|
687
|
| G6 |
3640
8178
3529
|
1575
6777
3518
|
8623
6946
2206
|
| G5 |
1154
|
1704
|
0077
|
| G4 |
06411
02552
26005
24556
34208
50308
89375
|
09575
55403
99744
16195
91407
60558
95269
|
35478
73010
09264
48554
08924
11464
35611
|
| G3 |
74780
02212
|
02532
50793
|
92263
23547
|
| G2 |
27357
|
69043
|
53400
|
| G1 |
14124
|
55795
|
31704
|
| ĐB |
232073
|
487766
|
855718
|
| Đầu | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang |
|---|---|---|---|
| 0 | 05, 08, 08 | 03, 04, 07 | 00, 04, 06 |
| 1 | 11, 12, 19 | 18 | 10, 11, 17, 18 |
| 2 | 24, 29 | 23, 24 | |
| 3 | 32 | ||
| 4 | 40, 47 | 43, 44, 46 | 46, 47 |
| 5 | 52, 54, 56, 57 | 58 | 54 |
| 6 | 66, 68, 69 | 63, 64, 64 | |
| 7 | 73, 75, 78 | 75, 75, 77 | 77, 78 |
| 8 | 80 | 87 | |
| 9 | 93, 95, 95 |
| Bình Phước | TP.HCM | Hậu Giang | Long An | |
|---|---|---|---|---|
| G8 |
31
|
94
|
85
|
34
|
| G7 |
520
|
961
|
932
|
348
|
| G6 |
9193
7502
6112
|
2409
4086
0603
|
5605
6638
8414
|
2667
0824
8151
|
| G5 |
4943
|
0244
|
0354
|
4995
|
| G4 |
85563
66779
79122
90065
34446
34945
56430
|
85847
47603
70014
06504
85806
08922
42403
|
99626
36758
94469
63000
17206
46346
94822
|
95907
06993
07698
06326
69201
73915
71161
|
| G3 |
92988
23598
|
88131
92072
|
23217
30055
|
48129
09187
|
| G2 |
53427
|
49980
|
98847
|
62590
|
| G1 |
82303
|
03769
|
95985
|
95720
|
| ĐB |
307467
|
812128
|
104888
|
169749
|
| Đầu | Bình Phước | TP.HCM | Hậu Giang | Long An |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 02, 03 | 03, 03, 03, 04, 06, 09 | 00, 05, 06 | 01, 07 |
| 1 | 12 | 14 | 14, 17 | 15 |
| 2 | 20, 22, 27 | 22, 28 | 22, 26 | 20, 24, 26, 29 |
| 3 | 30, 31 | 31 | 32, 38 | 34 |
| 4 | 43, 45, 46 | 44, 47 | 46, 47 | 48, 49 |
| 5 | 54, 55, 58 | 51 | ||
| 6 | 63, 65, 67 | 61, 69 | 69 | 61, 67 |
| 7 | 79 | 72 | ||
| 8 | 88 | 80, 86 | 85, 85, 88 | 87 |
| 9 | 93, 98 | 94 | 90, 93, 95, 98 |
| Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long | |
|---|---|---|---|
| G8 |
17
|
72
|
66
|
| G7 |
857
|
210
|
456
|
| G6 |
2453
2458
2054
|
8367
4321
1235
|
2160
6750
6856
|
| G5 |
4379
|
9203
|
0900
|
| G4 |
28136
40690
72341
68432
78025
26204
91460
|
28880
03310
12256
52801
18187
72878
64323
|
30403
77546
98049
43262
35826
60658
02728
|
| G3 |
34505
67258
|
46909
58293
|
51395
20138
|
| G2 |
08655
|
07713
|
58034
|
| G1 |
41945
|
29275
|
38865
|
| ĐB |
442450
|
046089
|
760016
|
| Đầu | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long |
|---|---|---|---|
| 0 | 04, 05 | 01, 03, 09 | 00, 03 |
| 1 | 17 | 10, 10, 13 | 16 |
| 2 | 25 | 21, 23 | 26, 28 |
| 3 | 32, 36 | 35 | 34, 38 |
| 4 | 41, 45 | 46, 49 | |
| 5 | 50, 53, 54, 55, 57, 58, 58 | 56 | 50, 56, 56, 58 |
| 6 | 60 | 67 | 60, 62, 65, 66 |
| 7 | 79 | 72, 75, 78 | |
| 8 | 80, 87, 89 | ||
| 9 | 90 | 93 | 95 |

XSMN - SXMN - Kết Quả Xổ Số Miền Nam hôm nay mở thưởng lúc 16h10. Xổ số kiến thiết miền Nam nhanh và chính xác 100%
Lịch quay mở thưởng xổ số kiến thiết miền Nam các ngày trong tuần:
- Ngày thứ 2 do Công ty xổ số kiến thiết TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau phát hành và mở thưởng.
- Thứ 3 do đài Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu phát hành.
- Thứ 4 do đài Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng mở thưởng.
- Thứ 5 do đài Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận phát hành.
- Thứ 6 do đài Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh mở thưởng.
- Thứ 7 do 4 đài quay số là TP Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang phát hành.
- Chủ nhật được đài Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt Lâm Đồng mở thưởng.
* Thông thường có 3 đài miền Nam mỗi ngày thì sẽ có 1 đài chính và 2 đài phụ, đài chính là những đài được bôi đậm trong danh sách, từ những thông tin này, bạn có thể nắm rõ được hôm nay xs miền nam đài nào quay.
Mỗi vé số Miền Nam hôm nay có giá trị là 10.000 vnđ, được so sánh với 9 giải từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu này áp dụng được với tất cả các đài miền Nam:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng tiền thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất bao gồm 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giá trị (VNĐ): 300.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giải (VNĐ): 150.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 20 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải tư bao gồm 5 chữ số với 7 lần quay: Giá trị mỗi giải (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 70 - Tổng số tiền trúng(VNĐ): 210.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng số tiền (VNĐ): 100.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 300 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 120.000.000.
- Giải 7 với 1 lần quay giải 3 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải 8 với 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 10.000 - Tất cả giải trị giá (VNĐ): 1.000.000.000.
- Giải phụ là những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt, giá trị mỗi vé trúng là 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích dành cho những vé số trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ thắng giải được 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn cho biết khi dò kết quả xổ số trùng với nhiều giải của ba đài XSMN hôm nay thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tiền trúng số tất cả các giải thưởng miền nam đó.
Chúc bạn may mắn!