| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
| G8 |
03
|
46
|
99
|
| G7 |
172
|
031
|
647
|
| G6 |
8781
1171
9329
|
4478
3116
3895
|
1912
8887
6831
|
| G5 |
9764
|
4923
|
2844
|
| G4 |
46680
56731
88292
55781
08386
28820
35717
|
30526
68121
49564
40869
70652
17346
77450
|
95608
61854
00617
45289
44317
68623
17820
|
| G3 |
66973
53762
|
47857
77427
|
19932
04600
|
| G2 |
11103
|
86985
|
35630
|
| G1 |
98369
|
13161
|
13474
|
| ĐB |
458364
|
664135
|
260393
|
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 03, 03 | 00, 08 | |
| 1 | 17 | 16 | 12, 17, 17 |
| 2 | 20, 29 | 21, 23, 26, 27 | 20, 23 |
| 3 | 31 | 31, 35 | 30, 31, 32 |
| 4 | 46, 46 | 44, 47 | |
| 5 | 50, 52, 57 | 54 | |
| 6 | 62, 64, 64, 69 | 61, 64, 69 | |
| 7 | 71, 72, 73 | 78 | 74 |
| 8 | 80, 81, 81, 86 | 85 | 87, 89 |
| 9 | 92 | 95 | 93, 99 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
95
|
22
|
| G7 |
200
|
930
|
| G6 |
6654
1905
4339
|
7101
6885
1149
|
| G5 |
5723
|
6037
|
| G4 |
18244
71129
73904
81468
71438
83502
71475
|
88614
07418
97383
05159
33286
76643
17753
|
| G3 |
25421
30224
|
83006
72043
|
| G2 |
36139
|
58893
|
| G1 |
24605
|
88732
|
| ĐB |
725065
|
325299
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 00, 02, 04, 05, 05 | 01, 06 |
| 1 | 14, 18 | |
| 2 | 21, 23, 24, 29 | 22 |
| 3 | 38, 39, 39 | 30, 32, 37 |
| 4 | 44 | 43, 43, 49 |
| 5 | 54 | 53, 59 |
| 6 | 65, 68 | |
| 7 | 75 | |
| 8 | 83, 85, 86 | |
| 9 | 95 | 93, 99 |
| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
33
|
41
|
82
|
| G7 |
000
|
368
|
509
|
| G6 |
8236
2484
5511
|
3910
9621
4747
|
0439
7186
0773
|
| G5 |
9946
|
9808
|
4379
|
| G4 |
09603
49581
22832
54104
97238
71806
43790
|
51939
16989
81419
49262
30653
10137
83320
|
33001
36871
99030
73078
20368
86577
33649
|
| G3 |
81694
23450
|
84580
85081
|
90823
92619
|
| G2 |
40990
|
43372
|
38481
|
| G1 |
01997
|
41870
|
88514
|
| ĐB |
497086
|
988594
|
269423
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 03, 04, 06 | 08 | 01, 09 |
| 1 | 11 | 10, 19 | 14, 19 |
| 2 | 20, 21 | 23, 23 | |
| 3 | 32, 33, 36, 38 | 37, 39 | 30, 39 |
| 4 | 46 | 41, 47 | 49 |
| 5 | 50 | 53 | |
| 6 | 62, 68 | 68 | |
| 7 | 70, 72 | 71, 73, 77, 78, 79 | |
| 8 | 81, 84, 86 | 80, 81, 89 | 81, 82, 86 |
| 9 | 90, 90, 94, 97 | 94 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
53
|
34
|
| G7 |
856
|
414
|
| G6 |
7529
3389
2638
|
6107
9681
1214
|
| G5 |
5513
|
0140
|
| G4 |
01487
77222
47980
42374
66029
96979
57754
|
06448
42825
02908
46814
55279
83027
62021
|
| G3 |
23949
31214
|
53763
80018
|
| G2 |
83614
|
34174
|
| G1 |
19145
|
49246
|
| ĐB |
690396
|
918917
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 07, 08 | |
| 1 | 13, 14, 14 | 14, 14, 14, 17, 18 |
| 2 | 22, 29, 29 | 21, 25, 27 |
| 3 | 38 | 34 |
| 4 | 45, 49 | 40, 46, 48 |
| 5 | 53, 54, 56 | |
| 6 | 63 | |
| 7 | 74, 79 | 74, 79 |
| 8 | 80, 87, 89 | 81 |
| 9 | 96 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
36
|
99
|
| G7 |
572
|
685
|
| G6 |
2932
9553
7340
|
4919
1087
6619
|
| G5 |
4406
|
2647
|
| G4 |
81770
90921
55452
76845
33316
37171
02846
|
44874
52886
39923
46935
49045
37786
15570
|
| G3 |
78786
68712
|
58328
68446
|
| G2 |
04057
|
80166
|
| G1 |
72951
|
57600
|
| ĐB |
620584
|
353672
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 06 | 00 |
| 1 | 12, 16 | 19, 19 |
| 2 | 21 | 23, 28 |
| 3 | 32, 36 | 35 |
| 4 | 40, 45, 46 | 45, 46, 47 |
| 5 | 51, 52, 53, 57 | |
| 6 | 66 | |
| 7 | 70, 71, 72 | 70, 72, 74 |
| 8 | 84, 86 | 85, 86, 86, 87 |
| 9 | 99 |
| Phú Yên | Huế | |
|---|---|---|
| G8 |
61
|
73
|
| G7 |
033
|
859
|
| G6 |
9557
2871
6880
|
2412
9388
2010
|
| G5 |
1993
|
6328
|
| G4 |
73090
97811
95246
32447
04783
42678
41924
|
73282
01930
03127
00465
54331
53555
43082
|
| G3 |
09617
65729
|
30349
07846
|
| G2 |
83913
|
94339
|
| G1 |
93655
|
07803
|
| ĐB |
197681
|
110194
|
| Đầu | Phú Yên | Huế |
|---|---|---|
| 0 | 03 | |
| 1 | 11, 13, 17 | 10, 12 |
| 2 | 24, 29 | 27, 28 |
| 3 | 33 | 30, 31, 39 |
| 4 | 46, 47 | 46, 49 |
| 5 | 55, 57 | 55, 59 |
| 6 | 61 | 65 |
| 7 | 71, 78 | 73 |
| 8 | 80, 81, 83 | 82, 82, 88 |
| 9 | 90, 93 | 94 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
84
|
07
|
12
|
| G7 |
964
|
245
|
390
|
| G6 |
7724
3711
5653
|
8007
4225
4950
|
7197
5591
4190
|
| G5 |
8688
|
2274
|
7471
|
| G4 |
41086
01024
13066
39502
99050
54892
42596
|
44809
62389
20237
85660
88080
41758
76453
|
60242
17809
19296
79100
46440
02934
03474
|
| G3 |
74635
07311
|
24711
03455
|
41587
19646
|
| G2 |
90374
|
27516
|
22957
|
| G1 |
33780
|
63266
|
48387
|
| ĐB |
326063
|
818561
|
318927
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 02 | 07, 07, 09 | 00, 09 |
| 1 | 11, 11 | 11, 16 | 12 |
| 2 | 24, 24 | 25 | 27 |
| 3 | 35 | 37 | 34 |
| 4 | 45 | 40, 42, 46 | |
| 5 | 50, 53 | 50, 53, 55, 58 | 57 |
| 6 | 63, 64, 66 | 60, 61, 66 | |
| 7 | 74 | 74 | 71, 74 |
| 8 | 80, 84, 86, 88 | 80, 89 | 87, 87 |
| 9 | 92, 96 | 90, 90, 91, 96, 97 |

XSMT - SXMT - Kết Quả Xổ Số miền Trung hôm nay mở thưởng lúc 17h10. Xổ số kiến thiết miền Trung nhanh và chính xác 100%
Lịch quay mở thưởng xổ số kiến thiết miền Trung các ngày trong tuần:
- Ngày thứ 2 do Công ty xổ số kiến thiết TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau phát hành và mở thưởng.
- Thứ 3 do đài Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu phát hành.
- Thứ 4 do đài Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng mở thưởng.
- Thứ 5 do đài Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận phát hành.
- Thứ 6 do đài Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh mở thưởng.
- Thứ 7 do 4 đài quay số là TP Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang phát hành.
- Chủ nhật được đài Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt Lâm Đồng mở thưởng.
* Thông thường có 3 đài miền Trung mỗi ngày thì sẽ có 1 đài chính và 2 đài phụ, đài chính là những đài được bôi đậm trong danh sách, từ những thông tin này, bạn có thể nắm rõ được hôm nay xs miền Trung đài nào quay.
Mỗi vé số miền Trung hôm nay có giá trị là 10.000 vnđ, được so sánh với 9 giải từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu này áp dụng được với tất cả các đài miền Trung:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng tiền thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất bao gồm 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giá trị (VNĐ): 300.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giải (VNĐ): 150.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 20 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải tư bao gồm 5 chữ số với 7 lần quay: Giá trị mỗi giải (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 70 - Tổng số tiền trúng(VNĐ): 210.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng số tiền (VNĐ): 100.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 300 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 120.000.000.
- Giải 7 với 1 lần quay giải 3 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải 8 với 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 10.000 - Tất cả giải trị giá (VNĐ): 1.000.000.000.
- Giải phụ là những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt, giá trị mỗi vé trúng là 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích dành cho những vé số trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ thắng giải được 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn cho biết khi dò kết quả xổ số trùng với nhiều giải của ba đài XSMT hôm nay thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tiền trúng số tất cả các giải thưởng miền Trung đó.
Chúc bạn may mắn!