| Phú Yên | Huế | |
|---|---|---|
| G8 |
70
|
32
|
| G7 |
702
|
661
|
| G6 |
5813
2981
0000
|
7655
7914
9077
|
| G5 |
7805
|
2619
|
| G4 |
11886
75523
77652
91119
97973
00048
02012
|
21455
24498
40983
62965
19788
02697
45642
|
| G3 |
51751
17665
|
28094
67873
|
| G2 |
20909
|
24525
|
| G1 |
55383
|
94486
|
| ĐB |
740058
|
840103
|
| Đầu | Phú Yên | Huế |
|---|---|---|
| 0 | 00, 02, 05, 09 | 03 |
| 1 | 12, 13, 19 | 14, 19 |
| 2 | 23 | 25 |
| 3 | 32 | |
| 4 | 48 | 42 |
| 5 | 51, 52, 58 | 55, 55 |
| 6 | 65 | 61, 65 |
| 7 | 70, 73 | 73, 77 |
| 8 | 81, 83, 86 | 83, 86, 88 |
| 9 | 94, 97, 98 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
65
|
98
|
50
|
| G7 |
922
|
153
|
186
|
| G6 |
5341
4072
0606
|
2815
7465
6770
|
0367
9581
3764
|
| G5 |
4846
|
8709
|
3879
|
| G4 |
30665
95635
88179
13762
04831
14586
70579
|
13530
10645
70265
37143
10555
07430
69530
|
32435
88044
23905
79060
69255
72976
59571
|
| G3 |
88464
01521
|
15972
82602
|
41062
69417
|
| G2 |
73727
|
42774
|
11041
|
| G1 |
45275
|
02578
|
42852
|
| ĐB |
658034
|
124833
|
230678
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 06 | 02, 09 | 05 |
| 1 | 15 | 17 | |
| 2 | 21, 22, 27 | ||
| 3 | 31, 34, 35 | 30, 30, 30, 33 | 35 |
| 4 | 41, 46 | 43, 45 | 41, 44 |
| 5 | 53, 55 | 50, 52, 55 | |
| 6 | 62, 64, 65, 65 | 65, 65 | 60, 62, 64, 67 |
| 7 | 72, 75, 79, 79 | 70, 72, 74, 78 | 71, 76, 78, 79 |
| 8 | 86 | 81, 86 | |
| 9 | 98 |
| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
| G8 |
11
|
34
|
25
|
| G7 |
690
|
571
|
415
|
| G6 |
3840
8669
6513
|
4566
2250
1925
|
9449
7843
4683
|
| G5 |
7182
|
2127
|
3670
|
| G4 |
54868
78798
26110
61033
32902
22788
80873
|
89646
03984
49419
72541
59410
83270
39788
|
80431
12369
89264
51451
21303
76229
86081
|
| G3 |
93232
70491
|
92238
95293
|
26444
78137
|
| G2 |
08658
|
39166
|
58703
|
| G1 |
11552
|
50468
|
23958
|
| ĐB |
725155
|
813698
|
886999
|
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 02 | 03, 03 | |
| 1 | 10, 11, 13 | 10, 19 | 15 |
| 2 | 25, 27 | 25, 29 | |
| 3 | 32, 33 | 34, 38 | 31, 37 |
| 4 | 40 | 41, 46 | 43, 44, 49 |
| 5 | 52, 55, 58 | 50 | 51, 58 |
| 6 | 68, 69 | 66, 66, 68 | 64, 69 |
| 7 | 73 | 70, 71 | 70 |
| 8 | 82, 88 | 84, 88 | 81, 83 |
| 9 | 90, 91, 98 | 93, 98 | 99 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
58
|
63
|
| G7 |
948
|
186
|
| G6 |
8518
2731
1993
|
3240
4722
5878
|
| G5 |
4176
|
4946
|
| G4 |
41422
98413
22891
87455
85311
23671
12380
|
51776
15157
35844
24921
91972
88268
60128
|
| G3 |
63844
27392
|
80637
28348
|
| G2 |
92180
|
96029
|
| G1 |
90992
|
69901
|
| ĐB |
371819
|
736794
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 01 | |
| 1 | 11, 13, 18, 19 | |
| 2 | 22 | 21, 22, 28, 29 |
| 3 | 31 | 37 |
| 4 | 44, 48 | 40, 44, 46, 48 |
| 5 | 55, 58 | 57 |
| 6 | 63, 68 | |
| 7 | 71, 76 | 72, 76, 78 |
| 8 | 80, 80 | 86 |
| 9 | 91, 92, 92, 93 | 94 |
| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
28
|
86
|
24
|
| G7 |
452
|
415
|
792
|
| G6 |
5935
9186
8164
|
7201
6051
1868
|
4953
7602
6973
|
| G5 |
7745
|
5443
|
6132
|
| G4 |
53587
46870
33484
71839
35257
04568
64560
|
84751
66899
83562
14914
88527
85842
87874
|
96301
35566
01788
61366
93417
15638
00595
|
| G3 |
00758
06201
|
08168
05997
|
07794
49396
|
| G2 |
85595
|
50238
|
26597
|
| G1 |
00306
|
82682
|
13033
|
| ĐB |
268745
|
727008
|
086558
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 06 | 01, 08 | 01, 02 |
| 1 | 14, 15 | 17 | |
| 2 | 28 | 27 | 24 |
| 3 | 35, 39 | 38 | 32, 33, 38 |
| 4 | 45, 45 | 42, 43 | |
| 5 | 52, 57, 58 | 51, 51 | 53, 58 |
| 6 | 60, 64, 68 | 62, 68, 68 | 66, 66 |
| 7 | 70 | 74 | 73 |
| 8 | 84, 86, 87 | 82, 86 | 88 |
| 9 | 95 | 97, 99 | 92, 94, 95, 96, 97 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
96
|
88
|
| G7 |
776
|
449
|
| G6 |
6644
3009
9554
|
2958
2372
5786
|
| G5 |
7639
|
2074
|
| G4 |
84623
28202
51753
43888
59463
59647
92379
|
75104
27882
46843
23845
72029
19737
70782
|
| G3 |
06697
12125
|
36152
57187
|
| G2 |
26898
|
98458
|
| G1 |
82129
|
78634
|
| ĐB |
018361
|
971174
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 02, 09 | 04 |
| 1 | ||
| 2 | 23, 25, 29 | 29 |
| 3 | 39 | 34, 37 |
| 4 | 44, 47 | 43, 45, 49 |
| 5 | 53, 54 | 52, 58, 58 |
| 6 | 61, 63 | |
| 7 | 76, 79 | 72, 74, 74 |
| 8 | 88 | 82, 82, 86, 87, 88 |
| 9 | 96, 97, 98 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
80
|
58
|
| G7 |
671
|
266
|
| G6 |
5214
9240
2880
|
1958
2982
1491
|
| G5 |
6114
|
8495
|
| G4 |
43896
60561
58118
21024
81226
84189
16478
|
27953
99633
32312
55311
32570
72840
58469
|
| G3 |
51341
89956
|
75393
87931
|
| G2 |
00287
|
43428
|
| G1 |
44494
|
22305
|
| ĐB |
985231
|
730264
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 05 | |
| 1 | 14, 14, 18 | 11, 12 |
| 2 | 24, 26 | 28 |
| 3 | 31 | 31, 33 |
| 4 | 40, 41 | 40 |
| 5 | 56 | 53, 58, 58 |
| 6 | 61 | 64, 66, 69 |
| 7 | 71, 78 | 70 |
| 8 | 80, 80, 87, 89 | 82 |
| 9 | 94, 96 | 91, 93, 95 |

XSMT - SXMT - Kết Quả Xổ Số miền Trung hôm nay mở thưởng lúc 17h10. Xổ số kiến thiết miền Trung nhanh và chính xác 100%
Lịch quay mở thưởng xổ số kiến thiết miền Trung các ngày trong tuần:
- Ngày thứ 2 do Công ty xổ số kiến thiết TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau phát hành và mở thưởng.
- Thứ 3 do đài Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu phát hành.
- Thứ 4 do đài Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng mở thưởng.
- Thứ 5 do đài Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận phát hành.
- Thứ 6 do đài Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh mở thưởng.
- Thứ 7 do 4 đài quay số là TP Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang phát hành.
- Chủ nhật được đài Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt Lâm Đồng mở thưởng.
* Thông thường có 3 đài miền Trung mỗi ngày thì sẽ có 1 đài chính và 2 đài phụ, đài chính là những đài được bôi đậm trong danh sách, từ những thông tin này, bạn có thể nắm rõ được hôm nay xs miền Trung đài nào quay.
Mỗi vé số miền Trung hôm nay có giá trị là 10.000 vnđ, được so sánh với 9 giải từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu này áp dụng được với tất cả các đài miền Trung:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng tiền thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất bao gồm 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giá trị (VNĐ): 300.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giải (VNĐ): 150.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 20 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải tư bao gồm 5 chữ số với 7 lần quay: Giá trị mỗi giải (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 70 - Tổng số tiền trúng(VNĐ): 210.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng số tiền (VNĐ): 100.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 300 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 120.000.000.
- Giải 7 với 1 lần quay giải 3 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải 8 với 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 10.000 - Tất cả giải trị giá (VNĐ): 1.000.000.000.
- Giải phụ là những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt, giá trị mỗi vé trúng là 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích dành cho những vé số trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ thắng giải được 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn cho biết khi dò kết quả xổ số trùng với nhiều giải của ba đài XSMT hôm nay thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tiền trúng số tất cả các giải thưởng miền Trung đó.
Chúc bạn may mắn!