| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
| G8 |
17
|
71
|
88
|
| G7 |
925
|
449
|
293
|
| G6 |
8122
2455
2107
|
7456
2667
5755
|
0703
1202
8675
|
| G5 |
0360
|
4244
|
5821
|
| G4 |
12964
96591
13839
00787
25551
82833
52309
|
64977
52366
77602
04674
51055
33792
90227
|
33433
84864
16537
48770
60760
13798
52386
|
| G3 |
30395
37082
|
54832
02967
|
90229
17835
|
| G2 |
51473
|
17183
|
84865
|
| G1 |
50281
|
74599
|
69869
|
| ĐB |
180321
|
206949
|
834136
|
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 07, 09 | 02 | 02, 03 |
| 1 | 17 | ||
| 2 | 21, 22, 25 | 27 | 21, 29 |
| 3 | 33, 39 | 32 | 33, 35, 36, 37 |
| 4 | 44, 49, 49 | ||
| 5 | 51, 55 | 55, 55, 56 | |
| 6 | 60, 64 | 66, 67, 67 | 60, 64, 65, 69 |
| 7 | 73 | 71, 74, 77 | 70, 75 |
| 8 | 81, 82, 87 | 83 | 86, 88 |
| 9 | 91, 95 | 92, 99 | 93, 98 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
17
|
92
|
| G7 |
933
|
252
|
| G6 |
6038
1409
2019
|
6683
9386
3012
|
| G5 |
6916
|
6477
|
| G4 |
88487
63299
32890
67168
29773
54521
43861
|
64339
74834
60782
86082
21046
16019
11048
|
| G3 |
75706
86911
|
64827
40399
|
| G2 |
11544
|
61240
|
| G1 |
42267
|
95440
|
| ĐB |
518348
|
254403
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 06, 09 | 03 |
| 1 | 11, 16, 17, 19 | 12, 19 |
| 2 | 21 | 27 |
| 3 | 33, 38 | 34, 39 |
| 4 | 44, 48 | 40, 40, 46, 48 |
| 5 | 52 | |
| 6 | 61, 67, 68 | |
| 7 | 73 | 77 |
| 8 | 87 | 82, 82, 83, 86 |
| 9 | 90, 99 | 92, 99 |
| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
03
|
05
|
05
|
| G7 |
958
|
724
|
481
|
| G6 |
8495
3765
4697
|
0785
9771
0548
|
1112
0087
9786
|
| G5 |
2470
|
8682
|
8143
|
| G4 |
91001
53074
92097
46306
81022
51437
89118
|
60667
98255
73940
69355
21523
25550
39683
|
74386
42375
14734
06068
62498
84828
88279
|
| G3 |
67244
46733
|
81960
30912
|
36643
58437
|
| G2 |
59112
|
54642
|
16447
|
| G1 |
43702
|
96546
|
42669
|
| ĐB |
067632
|
382536
|
114471
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 02, 03, 06 | 05 | 05 |
| 1 | 12, 18 | 12 | 12 |
| 2 | 22 | 23, 24 | 28 |
| 3 | 32, 33, 37 | 36 | 34, 37 |
| 4 | 44 | 40, 42, 46, 48 | 43, 43, 47 |
| 5 | 58 | 50, 55, 55 | |
| 6 | 65 | 60, 67 | 68, 69 |
| 7 | 70, 74 | 71 | 71, 75, 79 |
| 8 | 82, 83, 85 | 81, 86, 86, 87 | |
| 9 | 95, 97, 97 | 98 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
75
|
61
|
| G7 |
451
|
238
|
| G6 |
0206
0140
0882
|
7161
4922
7302
|
| G5 |
1340
|
4923
|
| G4 |
42607
71881
76274
63099
83797
03702
02551
|
79900
96075
96967
70626
35135
12022
89882
|
| G3 |
08889
52752
|
21821
14590
|
| G2 |
69542
|
81929
|
| G1 |
90146
|
67015
|
| ĐB |
682963
|
903468
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 02, 06, 07 | 00, 02 |
| 1 | 15 | |
| 2 | 21, 22, 22, 23, 26, 29 | |
| 3 | 35, 38 | |
| 4 | 40, 40, 42, 46 | |
| 5 | 51, 51, 52 | |
| 6 | 63 | 61, 61, 67, 68 |
| 7 | 74, 75 | 75 |
| 8 | 81, 82, 89 | 82 |
| 9 | 97, 99 | 90 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
63
|
98
|
| G7 |
528
|
956
|
| G6 |
9122
0187
0133
|
9791
6638
4557
|
| G5 |
7897
|
6470
|
| G4 |
61708
62252
27407
30355
29184
27064
41849
|
27500
64548
02028
06299
54344
81682
13282
|
| G3 |
50137
76589
|
10948
00530
|
| G2 |
53245
|
14015
|
| G1 |
29672
|
68019
|
| ĐB |
600990
|
776132
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 07, 08 | 00 |
| 1 | 15, 19 | |
| 2 | 22, 28 | 28 |
| 3 | 33, 37 | 30, 32, 38 |
| 4 | 45, 49 | 44, 48, 48 |
| 5 | 52, 55 | 56, 57 |
| 6 | 63, 64 | |
| 7 | 72 | 70 |
| 8 | 84, 87, 89 | 82, 82 |
| 9 | 90, 97 | 91, 98, 99 |
| Phú Yên | Huế | |
|---|---|---|
| G8 |
39
|
81
|
| G7 |
155
|
366
|
| G6 |
2381
9245
5291
|
9082
0198
5606
|
| G5 |
2074
|
7036
|
| G4 |
84311
16228
91745
04262
63115
57034
19556
|
31700
72539
31954
56556
89286
82401
48635
|
| G3 |
84968
94724
|
65148
70997
|
| G2 |
19751
|
39200
|
| G1 |
31964
|
89371
|
| ĐB |
197498
|
233622
|
| Đầu | Phú Yên | Huế |
|---|---|---|
| 0 | 00, 00, 01, 06 | |
| 1 | 11, 15 | |
| 2 | 24, 28 | 22 |
| 3 | 34, 39 | 35, 36, 39 |
| 4 | 45, 45 | 48 |
| 5 | 51, 55, 56 | 54, 56 |
| 6 | 62, 64, 68 | 66 |
| 7 | 74 | 71 |
| 8 | 81 | 81, 82, 86 |
| 9 | 91, 98 | 97, 98 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
88
|
89
|
81
|
| G7 |
426
|
695
|
655
|
| G6 |
0522
0255
1992
|
4797
7724
6628
|
5359
9101
8103
|
| G5 |
7057
|
2311
|
4743
|
| G4 |
76091
05801
72191
94341
07373
11504
79485
|
06669
18443
04370
97082
16601
59712
54139
|
09340
22238
46308
49039
34626
14548
56611
|
| G3 |
59462
39997
|
71807
49675
|
10397
86002
|
| G2 |
04851
|
12750
|
66445
|
| G1 |
89395
|
99139
|
31869
|
| ĐB |
239458
|
595822
|
794632
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 04 | 01, 07 | 01, 02, 03, 08 |
| 1 | 11, 12 | 11 | |
| 2 | 22, 26 | 22, 24, 28 | 26 |
| 3 | 39, 39 | 32, 38, 39 | |
| 4 | 41 | 43 | 40, 43, 45, 48 |
| 5 | 51, 55, 57, 58 | 50 | 55, 59 |
| 6 | 62 | 69 | 69 |
| 7 | 73 | 70, 75 | |
| 8 | 85, 88 | 82, 89 | 81 |
| 9 | 91, 91, 92, 95, 97 | 95, 97 | 97 |

XSMT - SXMT - Kết Quả Xổ Số miền Trung hôm nay mở thưởng lúc 17h10. Xổ số kiến thiết miền Trung nhanh và chính xác 100%
Lịch quay mở thưởng xổ số kiến thiết miền Trung các ngày trong tuần:
- Ngày thứ 2 do Công ty xổ số kiến thiết TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau phát hành và mở thưởng.
- Thứ 3 do đài Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu phát hành.
- Thứ 4 do đài Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng mở thưởng.
- Thứ 5 do đài Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận phát hành.
- Thứ 6 do đài Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh mở thưởng.
- Thứ 7 do 4 đài quay số là TP Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang phát hành.
- Chủ nhật được đài Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt Lâm Đồng mở thưởng.
* Thông thường có 3 đài miền Trung mỗi ngày thì sẽ có 1 đài chính và 2 đài phụ, đài chính là những đài được bôi đậm trong danh sách, từ những thông tin này, bạn có thể nắm rõ được hôm nay xs miền Trung đài nào quay.
Mỗi vé số miền Trung hôm nay có giá trị là 10.000 vnđ, được so sánh với 9 giải từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu này áp dụng được với tất cả các đài miền Trung:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng tiền thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất bao gồm 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giá trị (VNĐ): 300.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giải (VNĐ): 150.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 20 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải tư bao gồm 5 chữ số với 7 lần quay: Giá trị mỗi giải (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 70 - Tổng số tiền trúng(VNĐ): 210.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng số tiền (VNĐ): 100.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 300 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 120.000.000.
- Giải 7 với 1 lần quay giải 3 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải 8 với 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 10.000 - Tất cả giải trị giá (VNĐ): 1.000.000.000.
- Giải phụ là những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt, giá trị mỗi vé trúng là 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích dành cho những vé số trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ thắng giải được 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn cho biết khi dò kết quả xổ số trùng với nhiều giải của ba đài XSMT hôm nay thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tiền trúng số tất cả các giải thưởng miền Trung đó.
Chúc bạn may mắn!