| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
| G8 |
59
|
31
|
11
|
| G7 |
748
|
561
|
236
|
| G6 |
0445
0265
2238
|
0650
4444
6562
|
7806
9198
2937
|
| G5 |
2011
|
7212
|
7526
|
| G4 |
71064
26547
69240
72287
49195
91773
97406
|
09506
88877
31912
59528
11259
68000
88391
|
87355
38052
28874
81274
30186
04605
96792
|
| G3 |
90063
87306
|
90094
27983
|
20504
73701
|
| G2 |
99261
|
26377
|
51019
|
| G1 |
76319
|
04218
|
86113
|
| ĐB |
159464
|
020239
|
159585
|
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 06, 06 | 00, 06 | 01, 04, 05, 06 |
| 1 | 11, 19 | 12, 12, 18 | 11, 13, 19 |
| 2 | 28 | 26 | |
| 3 | 38 | 31, 39 | 36, 37 |
| 4 | 40, 45, 47, 48 | 44 | |
| 5 | 59 | 50, 59 | 52, 55 |
| 6 | 61, 63, 64, 64, 65 | 61, 62 | |
| 7 | 73 | 77, 77 | 74, 74 |
| 8 | 87 | 83 | 85, 86 |
| 9 | 95 | 91, 94 | 92, 98 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
68
|
94
|
| G7 |
840
|
621
|
| G6 |
2278
0333
2231
|
7003
4063
6769
|
| G5 |
7648
|
2571
|
| G4 |
78949
39826
02935
36880
27691
44075
25115
|
54013
69471
23594
79868
33700
38389
81934
|
| G3 |
54625
77343
|
58974
12645
|
| G2 |
97834
|
48808
|
| G1 |
33285
|
48955
|
| ĐB |
049669
|
142554
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 00, 03, 08 | |
| 1 | 15 | 13 |
| 2 | 25, 26 | 21 |
| 3 | 31, 33, 34, 35 | 34 |
| 4 | 40, 43, 48, 49 | 45 |
| 5 | 54, 55 | |
| 6 | 68, 69 | 63, 68, 69 |
| 7 | 75, 78 | 71, 71, 74 |
| 8 | 80, 85 | 89 |
| 9 | 91 | 94, 94 |
| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
72
|
48
|
68
|
| G7 |
234
|
940
|
986
|
| G6 |
6908
8207
4855
|
0316
9554
6630
|
6003
0554
3130
|
| G5 |
6359
|
5486
|
4904
|
| G4 |
22006
25854
01644
23571
16094
07004
74909
|
29079
15555
28226
64228
22374
69195
72923
|
07549
05180
37996
57781
96607
44598
13326
|
| G3 |
57579
03875
|
90480
24948
|
35294
48374
|
| G2 |
86893
|
56386
|
03156
|
| G1 |
03219
|
41048
|
85307
|
| ĐB |
100501
|
343365
|
187794
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 04, 06, 07, 08, 09 | 03, 04, 07, 07 | |
| 1 | 19 | 16 | |
| 2 | 23, 26, 28 | 26 | |
| 3 | 34 | 30 | 30 |
| 4 | 44 | 40, 48, 48, 48 | 49 |
| 5 | 54, 55, 59 | 54, 55 | 54, 56 |
| 6 | 65 | 68 | |
| 7 | 71, 72, 75, 79 | 74, 79 | 74 |
| 8 | 80, 86, 86 | 80, 81, 86 | |
| 9 | 93, 94 | 95 | 94, 94, 96, 98 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
23
|
65
|
| G7 |
247
|
496
|
| G6 |
6817
7711
0991
|
6657
2245
0105
|
| G5 |
1052
|
4260
|
| G4 |
84493
61110
38818
08491
12786
99794
24947
|
64458
41275
23199
14446
07553
20644
18189
|
| G3 |
29235
57387
|
90697
62884
|
| G2 |
04910
|
76617
|
| G1 |
90069
|
01025
|
| ĐB |
173506
|
672316
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 06 | 05 |
| 1 | 10, 10, 11, 17, 18 | 16, 17 |
| 2 | 23 | 25 |
| 3 | 35 | |
| 4 | 47, 47 | 44, 45, 46 |
| 5 | 52 | 53, 57, 58 |
| 6 | 69 | 60, 65 |
| 7 | 75 | |
| 8 | 86, 87 | 84, 89 |
| 9 | 91, 91, 93, 94 | 96, 97, 99 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
47
|
50
|
65
|
| G7 |
492
|
711
|
981
|
| G6 |
2363
4339
7619
|
4583
8601
3906
|
9664
0178
1792
|
| G5 |
3812
|
5626
|
7086
|
| G4 |
03382
73290
37293
27590
71696
44096
19495
|
28709
27439
97569
67925
06186
61317
50493
|
38219
19693
04545
85923
26016
78963
49324
|
| G3 |
52074
54167
|
49781
45241
|
53637
27771
|
| G2 |
38802
|
27754
|
52536
|
| G1 |
52031
|
10834
|
86378
|
| ĐB |
601414
|
609878
|
236430
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 02 | 01, 06, 09 | |
| 1 | 12, 14, 19 | 11, 17 | 16, 19 |
| 2 | 25, 26 | 23, 24 | |
| 3 | 31, 39 | 34, 39 | 30, 36, 37 |
| 4 | 47 | 41 | 45 |
| 5 | 50, 54 | ||
| 6 | 63, 67 | 69 | 63, 64, 65 |
| 7 | 74 | 78 | 71, 78, 78 |
| 8 | 82 | 81, 83, 86 | 81, 86 |
| 9 | 90, 90, 92, 93, 95, 96, 96 | 93 | 92, 93 |
| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
| G8 |
28
|
20
|
67
|
| G7 |
729
|
320
|
835
|
| G6 |
9659
8420
5845
|
1403
7681
6976
|
9224
9967
9311
|
| G5 |
2636
|
5175
|
4830
|
| G4 |
54679
84168
08550
26685
89925
54889
52982
|
54752
50681
22883
71899
08360
61199
30727
|
39613
08704
90130
74473
88451
78059
06509
|
| G3 |
09820
44922
|
62181
21436
|
61884
49963
|
| G2 |
38300
|
08444
|
42205
|
| G1 |
39318
|
76684
|
70058
|
| ĐB |
968058
|
036304
|
777730
|
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 00 | 03, 04 | 04, 05, 09 |
| 1 | 18 | 11, 13 | |
| 2 | 20, 20, 22, 25, 28, 29 | 20, 20, 27 | 24 |
| 3 | 36 | 36 | 30, 30, 30, 35 |
| 4 | 45 | 44 | |
| 5 | 50, 58, 59 | 52 | 51, 58, 59 |
| 6 | 68 | 60 | 63, 67, 67 |
| 7 | 79 | 75, 76 | 73 |
| 8 | 82, 85, 89 | 81, 81, 81, 83, 84 | 84 |
| 9 | 99, 99 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
20
|
10
|
| G7 |
971
|
311
|
| G6 |
4431
8429
8500
|
6956
5786
2818
|
| G5 |
0840
|
5668
|
| G4 |
55669
00396
72701
12702
70575
86730
84834
|
25775
62014
63407
69783
01098
96055
42551
|
| G3 |
84423
64054
|
86963
19040
|
| G2 |
30608
|
63607
|
| G1 |
07715
|
91088
|
| ĐB |
824706
|
308363
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 00, 01, 02, 06, 08 | 07, 07 |
| 1 | 15 | 10, 11, 14, 18 |
| 2 | 20, 23, 29 | |
| 3 | 30, 31, 34 | |
| 4 | 40 | 40 |
| 5 | 54 | 51, 55, 56 |
| 6 | 69 | 63, 63, 68 |
| 7 | 71, 75 | 75 |
| 8 | 83, 86, 88 | |
| 9 | 96 | 98 |

XSMT - SXMT - Kết Quả Xổ Số miền Trung hôm nay mở thưởng lúc 17h10. Xổ số kiến thiết miền Trung nhanh và chính xác 100%
Lịch quay mở thưởng xổ số kiến thiết miền Trung các ngày trong tuần:
- Ngày thứ 2 do Công ty xổ số kiến thiết TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau phát hành và mở thưởng.
- Thứ 3 do đài Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu phát hành.
- Thứ 4 do đài Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng mở thưởng.
- Thứ 5 do đài Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận phát hành.
- Thứ 6 do đài Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh mở thưởng.
- Thứ 7 do 4 đài quay số là TP Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang phát hành.
- Chủ nhật được đài Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt Lâm Đồng mở thưởng.
* Thông thường có 3 đài miền Trung mỗi ngày thì sẽ có 1 đài chính và 2 đài phụ, đài chính là những đài được bôi đậm trong danh sách, từ những thông tin này, bạn có thể nắm rõ được hôm nay xs miền Trung đài nào quay.
Mỗi vé số miền Trung hôm nay có giá trị là 10.000 vnđ, được so sánh với 9 giải từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu này áp dụng được với tất cả các đài miền Trung:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng tiền thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất bao gồm 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giá trị (VNĐ): 300.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giải (VNĐ): 150.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 20 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải tư bao gồm 5 chữ số với 7 lần quay: Giá trị mỗi giải (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 70 - Tổng số tiền trúng(VNĐ): 210.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng số tiền (VNĐ): 100.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 300 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 120.000.000.
- Giải 7 với 1 lần quay giải 3 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải 8 với 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 10.000 - Tất cả giải trị giá (VNĐ): 1.000.000.000.
- Giải phụ là những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt, giá trị mỗi vé trúng là 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích dành cho những vé số trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ thắng giải được 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn cho biết khi dò kết quả xổ số trùng với nhiều giải của ba đài XSMT hôm nay thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tiền trúng số tất cả các giải thưởng miền Trung đó.
Chúc bạn may mắn!