| Phú Yên | Huế | |
|---|---|---|
| G8 |
46
|
61
|
| G7 |
764
|
576
|
| G6 |
6685
1097
...
|
3337
2914
3233
|
| G5 |
...
|
3385
|
| G4 |
...
...
...
...
...
...
...
|
86422
...
...
...
...
...
...
|
| G3 |
...
...
|
...
...
|
| G2 |
...
|
...
|
| G1 |
...
|
...
|
| ĐB |
...
|
...
|
| Đầu | Phú Yên | Huế |
|---|---|---|
| 0 | ||
| 1 | 14 | |
| 2 | 22 | |
| 3 | 33, 37 | |
| 4 | 46 | |
| 5 | ||
| 6 | 64 | 61 |
| 7 | 76 | |
| 8 | 85 | 85 |
| 9 | 97 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
67
|
07
|
79
|
| G7 |
596
|
562
|
503
|
| G6 |
8218
9497
9922
|
0179
0308
2704
|
8151
0598
2041
|
| G5 |
4667
|
1906
|
1001
|
| G4 |
42731
76196
26169
78241
21396
11397
97622
|
77862
00391
17590
93097
76390
01487
20932
|
06622
41426
10689
23351
03333
28084
15632
|
| G3 |
42368
05222
|
36644
43999
|
11581
52682
|
| G2 |
94857
|
30053
|
05829
|
| G1 |
51454
|
77760
|
01335
|
| ĐB |
921053
|
009578
|
485467
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 04, 06, 07, 08 | 01, 03 | |
| 1 | 18 | ||
| 2 | 22, 22, 22 | 22, 26, 29 | |
| 3 | 31 | 32 | 32, 33, 35 |
| 4 | 41 | 44 | 41 |
| 5 | 53, 54, 57 | 53 | 51, 51 |
| 6 | 67, 67, 68, 69 | 60, 62, 62 | 67 |
| 7 | 78, 79 | 79 | |
| 8 | 87 | 81, 82, 84, 89 | |
| 9 | 96, 96, 96, 97, 97 | 90, 90, 91, 97, 99 | 98 |
| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
| G8 |
55
|
13
|
04
|
| G7 |
326
|
829
|
740
|
| G6 |
2239
2087
0277
|
9687
8381
4277
|
9899
7352
2266
|
| G5 |
5932
|
3580
|
5749
|
| G4 |
42057
30553
94647
47681
04772
43656
09170
|
72120
62144
71027
17997
04748
62316
23174
|
69336
39173
19590
82900
67336
45216
20090
|
| G3 |
80227
68405
|
12774
72829
|
29373
31419
|
| G2 |
94947
|
13187
|
77282
|
| G1 |
17286
|
07850
|
70239
|
| ĐB |
316510
|
931487
|
403903
|
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 05 | 00, 03, 04 | |
| 1 | 10 | 13, 16 | 16, 19 |
| 2 | 26, 27 | 20, 27, 29, 29 | |
| 3 | 32, 39 | 36, 36, 39 | |
| 4 | 47, 47 | 44, 48 | 40, 49 |
| 5 | 53, 55, 56, 57 | 50 | 52 |
| 6 | 66 | ||
| 7 | 70, 72, 77 | 74, 74, 77 | 73, 73 |
| 8 | 81, 86, 87 | 80, 81, 87, 87, 87 | 82 |
| 9 | 97 | 90, 90, 99 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
23
|
61
|
| G7 |
230
|
498
|
| G6 |
0780
9602
8036
|
1434
2797
1195
|
| G5 |
0788
|
0546
|
| G4 |
60414
70564
42596
98352
93981
79345
08834
|
05674
38521
80249
78492
55841
33453
62527
|
| G3 |
04571
20009
|
27413
40207
|
| G2 |
81181
|
90648
|
| G1 |
83493
|
85019
|
| ĐB |
440659
|
825377
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 02, 09 | 07 |
| 1 | 14 | 13, 19 |
| 2 | 23 | 21, 27 |
| 3 | 30, 34, 36 | 34 |
| 4 | 45 | 41, 46, 48, 49 |
| 5 | 52, 59 | 53 |
| 6 | 64 | 61 |
| 7 | 71 | 74, 77 |
| 8 | 80, 81, 81, 88 | |
| 9 | 93, 96 | 92, 95, 97, 98 |
| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
28
|
28
|
82
|
| G7 |
840
|
483
|
426
|
| G6 |
7148
0449
6694
|
0788
1312
6676
|
1220
3867
5280
|
| G5 |
2713
|
0212
|
3157
|
| G4 |
12512
98220
53355
71508
54639
89181
18981
|
23019
24808
36401
96728
46651
93324
18616
|
82663
08066
05766
87360
91457
79704
28109
|
| G3 |
25033
06912
|
33096
28068
|
15335
32245
|
| G2 |
59500
|
64707
|
05912
|
| G1 |
98094
|
99408
|
06747
|
| ĐB |
219916
|
277928
|
417634
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 08 | 01, 07, 08, 08 | 04, 09 |
| 1 | 12, 12, 13, 16 | 12, 12, 16, 19 | 12 |
| 2 | 20, 28 | 24, 28, 28, 28 | 20, 26 |
| 3 | 33, 39 | 34, 35 | |
| 4 | 40, 48, 49 | 45, 47 | |
| 5 | 55 | 51 | 57, 57 |
| 6 | 68 | 60, 63, 66, 66, 67 | |
| 7 | 76 | ||
| 8 | 81, 81 | 83, 88 | 80, 82 |
| 9 | 94, 94 | 96 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
07
|
75
|
| G7 |
721
|
444
|
| G6 |
5143
1730
0209
|
5770
2444
2906
|
| G5 |
5830
|
8344
|
| G4 |
95385
69657
11973
53993
73133
37484
61176
|
97260
03023
28727
39433
43609
88180
94386
|
| G3 |
03877
46027
|
62805
55957
|
| G2 |
79850
|
66454
|
| G1 |
47601
|
29814
|
| ĐB |
780736
|
132521
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 01, 07, 09 | 05, 06, 09 |
| 1 | 14 | |
| 2 | 21, 27 | 21, 23, 27 |
| 3 | 30, 30, 33, 36 | 33 |
| 4 | 43 | 44, 44, 44 |
| 5 | 50, 57 | 54, 57 |
| 6 | 60 | |
| 7 | 73, 76, 77 | 70, 75 |
| 8 | 84, 85 | 80, 86 |
| 9 | 93 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
92
|
15
|
| G7 |
896
|
551
|
| G6 |
9829
9976
7089
|
5047
6736
7760
|
| G5 |
0083
|
5833
|
| G4 |
05958
63882
85638
82042
35710
60161
75303
|
24410
37634
87989
00881
68268
41416
72423
|
| G3 |
84946
05810
|
03989
96541
|
| G2 |
04580
|
50542
|
| G1 |
89963
|
45989
|
| ĐB |
491397
|
415292
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 03 | |
| 1 | 10, 10 | 10, 15, 16 |
| 2 | 29 | 23 |
| 3 | 38 | 33, 34, 36 |
| 4 | 42, 46 | 41, 42, 47 |
| 5 | 58 | 51 |
| 6 | 61, 63 | 60, 68 |
| 7 | 76 | |
| 8 | 80, 82, 83, 89 | 81, 89, 89, 89 |
| 9 | 92, 96, 97 | 92 |

XSMT - SXMT - Kết Quả Xổ Số miền Trung hôm nay mở thưởng lúc 17h10. Xổ số kiến thiết miền Trung nhanh và chính xác 100%
Lịch quay mở thưởng xổ số kiến thiết miền Trung các ngày trong tuần:
- Ngày thứ 2 do Công ty xổ số kiến thiết TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau phát hành và mở thưởng.
- Thứ 3 do đài Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu phát hành.
- Thứ 4 do đài Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng mở thưởng.
- Thứ 5 do đài Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận phát hành.
- Thứ 6 do đài Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh mở thưởng.
- Thứ 7 do 4 đài quay số là TP Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang phát hành.
- Chủ nhật được đài Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt Lâm Đồng mở thưởng.
* Thông thường có 3 đài miền Trung mỗi ngày thì sẽ có 1 đài chính và 2 đài phụ, đài chính là những đài được bôi đậm trong danh sách, từ những thông tin này, bạn có thể nắm rõ được hôm nay xs miền Trung đài nào quay.
Mỗi vé số miền Trung hôm nay có giá trị là 10.000 vnđ, được so sánh với 9 giải từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu này áp dụng được với tất cả các đài miền Trung:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng tiền thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất bao gồm 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giá trị (VNĐ): 300.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giải (VNĐ): 150.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 20 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải tư bao gồm 5 chữ số với 7 lần quay: Giá trị mỗi giải (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 70 - Tổng số tiền trúng(VNĐ): 210.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng số tiền (VNĐ): 100.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 300 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 120.000.000.
- Giải 7 với 1 lần quay giải 3 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải 8 với 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 10.000 - Tất cả giải trị giá (VNĐ): 1.000.000.000.
- Giải phụ là những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt, giá trị mỗi vé trúng là 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích dành cho những vé số trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ thắng giải được 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn cho biết khi dò kết quả xổ số trùng với nhiều giải của ba đài XSMT hôm nay thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tiền trúng số tất cả các giải thưởng miền Trung đó.
Chúc bạn may mắn!