| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
97
|
86
|
| G7 |
487
|
216
|
| G6 |
6216
3930
8330
|
7701
3584
6874
|
| G5 |
4977
|
2839
|
| G4 |
58520
67271
04551
77371
24367
64838
55695
|
90889
08837
95414
64204
17444
04061
90971
|
| G3 |
78227
11069
|
89310
90304
|
| G2 |
91801
|
03460
|
| G1 |
48159
|
73862
|
| ĐB |
588200
|
421355
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 00, 01 | 01, 04, 04 |
| 1 | 16 | 10, 14, 16 |
| 2 | 20, 27 | |
| 3 | 30, 30, 38 | 37, 39 |
| 4 | 44 | |
| 5 | 51, 59 | 55 |
| 6 | 67, 69 | 60, 61, 62 |
| 7 | 71, 71, 77 | 71, 74 |
| 8 | 87 | 84, 86, 89 |
| 9 | 95, 97 |
| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
62
|
16
|
34
|
| G7 |
434
|
234
|
904
|
| G6 |
8737
8289
7420
|
7182
3423
3097
|
5471
1032
8839
|
| G5 |
4919
|
2174
|
9089
|
| G4 |
50645
59034
96986
15998
35120
23861
66863
|
58184
08895
51419
52683
21671
25230
44253
|
79707
31121
78934
39438
52285
52414
20405
|
| G3 |
07647
19911
|
39651
22915
|
05658
88936
|
| G2 |
78252
|
45203
|
19014
|
| G1 |
31844
|
15524
|
42228
|
| ĐB |
826200
|
009140
|
546768
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 00 | 03 | 04, 05, 07 |
| 1 | 11, 19 | 15, 16, 19 | 14, 14 |
| 2 | 20, 20 | 23, 24 | 21, 28 |
| 3 | 34, 34, 37 | 30, 34 | 32, 34, 34, 36, 38, 39 |
| 4 | 44, 45, 47 | 40 | |
| 5 | 52 | 51, 53 | 58 |
| 6 | 61, 62, 63 | 68 | |
| 7 | 71, 74 | 71 | |
| 8 | 86, 89 | 82, 83, 84 | 85, 89 |
| 9 | 98 | 95, 97 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
35
|
07
|
| G7 |
678
|
043
|
| G6 |
1574
4984
6022
|
3016
1887
1983
|
| G5 |
5767
|
2307
|
| G4 |
75023
10802
25302
11923
03462
53268
26717
|
72175
23412
90076
15311
53934
89420
68512
|
| G3 |
60459
46165
|
15567
85488
|
| G2 |
96422
|
14837
|
| G1 |
87078
|
00392
|
| ĐB |
765097
|
732501
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 02, 02 | 01, 07, 07 |
| 1 | 17 | 11, 12, 12, 16 |
| 2 | 22, 22, 23, 23 | 20 |
| 3 | 35 | 34, 37 |
| 4 | 43 | |
| 5 | 59 | |
| 6 | 62, 65, 67, 68 | 67 |
| 7 | 74, 78, 78 | 75, 76 |
| 8 | 84 | 83, 87, 88 |
| 9 | 97 | 92 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
73
|
33
|
| G7 |
937
|
232
|
| G6 |
0944
6936
9673
|
7850
6305
8896
|
| G5 |
3108
|
2624
|
| G4 |
66231
19930
72717
77765
73940
86582
55059
|
47237
81249
19309
39610
58013
04987
73268
|
| G3 |
54677
33913
|
76676
88176
|
| G2 |
11663
|
12963
|
| G1 |
87802
|
03088
|
| ĐB |
031631
|
748229
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 02, 08 | 05, 09 |
| 1 | 13, 17 | 10, 13 |
| 2 | 24, 29 | |
| 3 | 30, 31, 31, 36, 37 | 32, 33, 37 |
| 4 | 40, 44 | 49 |
| 5 | 59 | 50 |
| 6 | 63, 65 | 63, 68 |
| 7 | 73, 73, 77 | 76, 76 |
| 8 | 82 | 87, 88 |
| 9 | 96 |
| Phú Yên | Huế | |
|---|---|---|
| G8 |
83
|
95
|
| G7 |
108
|
526
|
| G6 |
4516
2153
5657
|
2332
7586
6707
|
| G5 |
9135
|
7721
|
| G4 |
69498
88089
56281
66294
22790
40588
87946
|
40493
27308
99224
47021
12204
59724
59624
|
| G3 |
26392
21102
|
17418
84124
|
| G2 |
13378
|
10657
|
| G1 |
38414
|
09486
|
| ĐB |
840838
|
303904
|
| Đầu | Phú Yên | Huế |
|---|---|---|
| 0 | 02, 08 | 04, 04, 07, 08 |
| 1 | 14, 16 | 18 |
| 2 | 21, 21, 24, 24, 24, 24, 26 | |
| 3 | 35, 38 | 32 |
| 4 | 46 | |
| 5 | 53, 57 | 57 |
| 6 | ||
| 7 | 78 | |
| 8 | 81, 83, 88, 89 | 86, 86 |
| 9 | 90, 92, 94, 98 | 93, 95 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
22
|
12
|
70
|
| G7 |
075
|
433
|
413
|
| G6 |
3501
8515
3974
|
9361
7270
0125
|
1057
1825
4067
|
| G5 |
1146
|
7027
|
9877
|
| G4 |
10028
57691
31553
82736
79660
77093
71074
|
48925
88747
12197
64812
81825
46351
45638
|
07594
62512
61935
38551
07784
05015
32584
|
| G3 |
73839
34242
|
99111
55025
|
69767
71524
|
| G2 |
84197
|
48895
|
77219
|
| G1 |
47288
|
16646
|
37001
|
| ĐB |
106834
|
003667
|
507554
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 01 | 01 | |
| 1 | 15 | 11, 12, 12 | 12, 13, 15, 19 |
| 2 | 22, 28 | 25, 25, 25, 25, 27 | 24, 25 |
| 3 | 34, 36, 39 | 33, 38 | 35 |
| 4 | 42, 46 | 46, 47 | |
| 5 | 53 | 51 | 51, 54, 57 |
| 6 | 60 | 61, 67 | 67, 67 |
| 7 | 74, 74, 75 | 70 | 70, 77 |
| 8 | 88 | 84, 84 | |
| 9 | 91, 93, 97 | 95, 97 | 94 |
| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
| G8 |
80
|
70
|
01
|
| G7 |
672
|
577
|
237
|
| G6 |
3118
9747
4966
|
6802
5508
0912
|
5724
3719
5834
|
| G5 |
3487
|
5013
|
1124
|
| G4 |
03045
21728
58966
07610
26302
85002
70935
|
32471
27979
19769
73052
16073
87115
14516
|
72225
31498
72047
67541
83385
09006
40673
|
| G3 |
82551
90730
|
76996
87394
|
43027
83706
|
| G2 |
63911
|
73424
|
14171
|
| G1 |
62877
|
27610
|
06784
|
| ĐB |
295755
|
573173
|
306938
|
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 02, 02 | 02, 08 | 01, 06, 06 |
| 1 | 10, 11, 18 | 10, 12, 13, 15, 16 | 19 |
| 2 | 28 | 24 | 24, 24, 25, 27 |
| 3 | 30, 35 | 34, 37, 38 | |
| 4 | 45, 47 | 41, 47 | |
| 5 | 51, 55 | 52 | |
| 6 | 66, 66 | 69 | |
| 7 | 72, 77 | 70, 71, 73, 73, 77, 79 | 71, 73 |
| 8 | 80, 87 | 84, 85 | |
| 9 | 94, 96 | 98 |

XSMT - SXMT - Kết Quả Xổ Số miền Trung hôm nay mở thưởng lúc 17h10. Xổ số kiến thiết miền Trung nhanh và chính xác 100%
Lịch quay mở thưởng xổ số kiến thiết miền Trung các ngày trong tuần:
- Ngày thứ 2 do Công ty xổ số kiến thiết TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau phát hành và mở thưởng.
- Thứ 3 do đài Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu phát hành.
- Thứ 4 do đài Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng mở thưởng.
- Thứ 5 do đài Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận phát hành.
- Thứ 6 do đài Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh mở thưởng.
- Thứ 7 do 4 đài quay số là TP Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang phát hành.
- Chủ nhật được đài Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt Lâm Đồng mở thưởng.
* Thông thường có 3 đài miền Trung mỗi ngày thì sẽ có 1 đài chính và 2 đài phụ, đài chính là những đài được bôi đậm trong danh sách, từ những thông tin này, bạn có thể nắm rõ được hôm nay xs miền Trung đài nào quay.
Mỗi vé số miền Trung hôm nay có giá trị là 10.000 vnđ, được so sánh với 9 giải từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu này áp dụng được với tất cả các đài miền Trung:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng tiền thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất bao gồm 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giá trị (VNĐ): 300.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giải (VNĐ): 150.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 20 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải tư bao gồm 5 chữ số với 7 lần quay: Giá trị mỗi giải (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 70 - Tổng số tiền trúng(VNĐ): 210.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng số tiền (VNĐ): 100.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 300 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 120.000.000.
- Giải 7 với 1 lần quay giải 3 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải 8 với 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 10.000 - Tất cả giải trị giá (VNĐ): 1.000.000.000.
- Giải phụ là những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt, giá trị mỗi vé trúng là 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích dành cho những vé số trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ thắng giải được 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn cho biết khi dò kết quả xổ số trùng với nhiều giải của ba đài XSMT hôm nay thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tiền trúng số tất cả các giải thưởng miền Trung đó.
Chúc bạn may mắn!