| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
80
|
73
|
70
|
| G7 |
361
|
129
|
083
|
| G6 |
4016
1057
4652
|
7583
0979
7210
|
7657
8537
4636
|
| G5 |
2582
|
2920
|
2470
|
| G4 |
19234
76046
28542
99867
89867
54018
50142
|
90385
51264
96935
30919
66729
81302
63889
|
17938
22744
52595
51579
66552
74148
81090
|
| G3 |
76837
17211
|
47969
53086
|
41590
01143
|
| G2 |
08887
|
95790
|
64199
|
| G1 |
66388
|
15082
|
41975
|
| ĐB |
557999
|
002377
|
865054
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 02 | ||
| 1 | 11, 16, 18 | 10, 19 | |
| 2 | 20, 29, 29 | ||
| 3 | 34, 37 | 35 | 36, 37, 38 |
| 4 | 42, 42, 46 | 43, 44, 48 | |
| 5 | 52, 57 | 52, 54, 57 | |
| 6 | 61, 67, 67 | 64, 69 | |
| 7 | 73, 77, 79 | 70, 70, 75, 79 | |
| 8 | 80, 82, 87, 88 | 82, 83, 85, 86, 89 | 83 |
| 9 | 99 | 90 | 90, 90, 95, 99 |
| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
| G8 |
59
|
78
|
21
|
| G7 |
648
|
189
|
187
|
| G6 |
9607
0261
5279
|
1715
6524
8987
|
9039
0320
8746
|
| G5 |
6349
|
2906
|
6929
|
| G4 |
37656
32811
59271
64143
82546
14863
18147
|
10674
08699
96323
94599
99530
96480
23554
|
31115
10493
57901
34359
27309
32789
32842
|
| G3 |
12913
47706
|
13154
12707
|
74642
13095
|
| G2 |
61759
|
21234
|
83497
|
| G1 |
27176
|
45826
|
02432
|
| ĐB |
213974
|
499935
|
640224
|
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 06, 07 | 06, 07 | 01, 09 |
| 1 | 11, 13 | 15 | 15 |
| 2 | 23, 24, 26 | 20, 21, 24, 29 | |
| 3 | 30, 34, 35 | 32, 39 | |
| 4 | 43, 46, 47, 48, 49 | 42, 42, 46 | |
| 5 | 56, 59, 59 | 54, 54 | 59 |
| 6 | 61, 63 | ||
| 7 | 71, 74, 76, 79 | 74, 78 | |
| 8 | 80, 87, 89 | 87, 89 | |
| 9 | 99, 99 | 93, 95, 97 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
32
|
96
|
| G7 |
816
|
511
|
| G6 |
9737
3970
4697
|
2468
6257
9791
|
| G5 |
7501
|
3349
|
| G4 |
35296
94253
88041
59331
90278
79158
55671
|
18843
12530
43141
76119
52005
18039
91432
|
| G3 |
84202
21419
|
95433
98744
|
| G2 |
36255
|
10085
|
| G1 |
38291
|
90492
|
| ĐB |
706250
|
947850
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 01, 02 | 05 |
| 1 | 16, 19 | 11, 19 |
| 2 | ||
| 3 | 31, 32, 37 | 30, 32, 33, 39 |
| 4 | 41 | 41, 43, 44, 49 |
| 5 | 50, 53, 55, 58 | 50, 57 |
| 6 | 68 | |
| 7 | 70, 71, 78 | |
| 8 | 85 | |
| 9 | 91, 96, 97 | 91, 92, 96 |
| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
52
|
54
|
55
|
| G7 |
198
|
203
|
839
|
| G6 |
5513
2688
2112
|
6966
2300
4678
|
6697
0984
9198
|
| G5 |
0985
|
8231
|
3403
|
| G4 |
05955
92219
37263
45343
33680
29665
02437
|
99096
25899
03623
30637
78856
86868
75202
|
95245
37712
02509
39558
00477
77554
61499
|
| G3 |
54636
79667
|
30982
76140
|
81631
17089
|
| G2 |
30770
|
29416
|
61142
|
| G1 |
31571
|
48126
|
17876
|
| ĐB |
703970
|
617395
|
497242
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 02, 03 | 03, 09 | |
| 1 | 12, 13, 19 | 16 | 12 |
| 2 | 23, 26 | ||
| 3 | 36, 37 | 31, 37 | 31, 39 |
| 4 | 43 | 40 | 42, 42, 45 |
| 5 | 52, 55 | 54, 56 | 54, 55, 58 |
| 6 | 63, 65, 67 | 66, 68 | |
| 7 | 70, 70, 71 | 78 | 76, 77 |
| 8 | 80, 85, 88 | 82 | 84, 89 |
| 9 | 98 | 95, 96, 99 | 97, 98, 99 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
82
|
15
|
| G7 |
589
|
765
|
| G6 |
3674
5392
0918
|
0855
8604
6631
|
| G5 |
1275
|
4443
|
| G4 |
83478
50497
75278
26749
74947
37168
50506
|
04364
43905
24086
04407
68858
82339
91549
|
| G3 |
22909
31490
|
60160
80039
|
| G2 |
41257
|
92176
|
| G1 |
20791
|
06740
|
| ĐB |
470111
|
765951
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 06, 09 | 04, 05, 07 |
| 1 | 11, 18 | 15 |
| 2 | ||
| 3 | 31, 39, 39 | |
| 4 | 47, 49 | 40, 43, 49 |
| 5 | 57 | 51, 55, 58 |
| 6 | 68 | 60, 64, 65 |
| 7 | 74, 75, 78, 78 | 76 |
| 8 | 82, 89 | 86 |
| 9 | 90, 91, 92, 97 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
85
|
16
|
| G7 |
605
|
914
|
| G6 |
8001
8129
6658
|
6654
7338
2274
|
| G5 |
8338
|
5998
|
| G4 |
10946
06920
25572
52991
25089
77386
97194
|
55909
17726
23422
71576
92015
93090
94081
|
| G3 |
96993
98322
|
74454
54117
|
| G2 |
93566
|
01290
|
| G1 |
92779
|
84676
|
| ĐB |
472104
|
451218
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 01, 04, 05 | 09 |
| 1 | 14, 15, 16, 17, 18 | |
| 2 | 20, 22, 29 | 22, 26 |
| 3 | 38 | 38 |
| 4 | 46 | |
| 5 | 58 | 54, 54 |
| 6 | 66 | |
| 7 | 72, 79 | 74, 76, 76 |
| 8 | 85, 86, 89 | 81 |
| 9 | 91, 93, 94 | 90, 90, 98 |
| Phú Yên | Huế | |
|---|---|---|
| G8 |
15
|
64
|
| G7 |
774
|
613
|
| G6 |
6734
0555
4638
|
9068
7718
3458
|
| G5 |
5488
|
7797
|
| G4 |
79551
46504
47702
91045
86782
90202
58504
|
77882
35043
67631
98651
12671
79164
98508
|
| G3 |
31518
93198
|
79681
77489
|
| G2 |
30039
|
28082
|
| G1 |
89911
|
75713
|
| ĐB |
988921
|
097202
|
| Đầu | Phú Yên | Huế |
|---|---|---|
| 0 | 02, 02, 04, 04 | 02, 08 |
| 1 | 11, 15, 18 | 13, 13, 18 |
| 2 | 21 | |
| 3 | 34, 38, 39 | 31 |
| 4 | 45 | 43 |
| 5 | 51, 55 | 51, 58 |
| 6 | 64, 64, 68 | |
| 7 | 74 | 71 |
| 8 | 82, 88 | 81, 82, 82, 89 |
| 9 | 98 | 97 |

XSMT - SXMT - Kết Quả Xổ Số miền Trung hôm nay mở thưởng lúc 17h10. Xổ số kiến thiết miền Trung nhanh và chính xác 100%
Lịch quay mở thưởng xổ số kiến thiết miền Trung các ngày trong tuần:
- Ngày thứ 2 do Công ty xổ số kiến thiết TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau phát hành và mở thưởng.
- Thứ 3 do đài Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu phát hành.
- Thứ 4 do đài Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng mở thưởng.
- Thứ 5 do đài Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận phát hành.
- Thứ 6 do đài Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh mở thưởng.
- Thứ 7 do 4 đài quay số là TP Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang phát hành.
- Chủ nhật được đài Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt Lâm Đồng mở thưởng.
* Thông thường có 3 đài miền Trung mỗi ngày thì sẽ có 1 đài chính và 2 đài phụ, đài chính là những đài được bôi đậm trong danh sách, từ những thông tin này, bạn có thể nắm rõ được hôm nay xs miền Trung đài nào quay.
Mỗi vé số miền Trung hôm nay có giá trị là 10.000 vnđ, được so sánh với 9 giải từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu này áp dụng được với tất cả các đài miền Trung:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng tiền thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất bao gồm 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giá trị (VNĐ): 300.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giải (VNĐ): 150.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 20 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải tư bao gồm 5 chữ số với 7 lần quay: Giá trị mỗi giải (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 70 - Tổng số tiền trúng(VNĐ): 210.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng số tiền (VNĐ): 100.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 300 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 120.000.000.
- Giải 7 với 1 lần quay giải 3 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải 8 với 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 10.000 - Tất cả giải trị giá (VNĐ): 1.000.000.000.
- Giải phụ là những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt, giá trị mỗi vé trúng là 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích dành cho những vé số trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ thắng giải được 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn cho biết khi dò kết quả xổ số trùng với nhiều giải của ba đài XSMT hôm nay thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tiền trúng số tất cả các giải thưởng miền Trung đó.
Chúc bạn may mắn!