| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
| G8 |
49
|
16
|
61
|
| G7 |
267
|
809
|
739
|
| G6 |
1757
6202
9320
|
2376
7714
8800
|
7660
8507
9184
|
| G5 |
4641
|
0550
|
7302
|
| G4 |
33979
93348
45302
43071
47719
35005
47725
|
32282
07661
24664
02956
03536
01802
05248
|
44990
74850
63660
07248
29127
85247
63554
|
| G3 |
48689
98145
|
74342
14035
|
91048
75760
|
| G2 |
58314
|
42224
|
12091
|
| G1 |
16186
|
57323
|
98155
|
| ĐB |
157130
|
476562
|
404418
|
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 02, 02, 05 | 00, 02, 09 | 02, 07 |
| 1 | 14, 19 | 14, 16 | 18 |
| 2 | 20, 25 | 23, 24 | 27 |
| 3 | 30 | 35, 36 | 39 |
| 4 | 41, 45, 48, 49 | 42, 48 | 47, 48, 48 |
| 5 | 57 | 50, 56 | 50, 54, 55 |
| 6 | 67 | 61, 62, 64 | 60, 60, 60, 61 |
| 7 | 71, 79 | 76 | |
| 8 | 86, 89 | 82 | 84 |
| 9 | 90, 91 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
98
|
34
|
| G7 |
374
|
614
|
| G6 |
6477
7369
6219
|
2835
9050
4474
|
| G5 |
4869
|
4207
|
| G4 |
46133
88474
65309
94223
01320
71257
49886
|
37028
59747
24425
53505
70996
37359
55504
|
| G3 |
03539
53371
|
70923
40892
|
| G2 |
53829
|
21003
|
| G1 |
72019
|
49893
|
| ĐB |
300142
|
598069
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 09 | 03, 04, 05, 07 |
| 1 | 19, 19 | 14 |
| 2 | 20, 23, 29 | 23, 25, 28 |
| 3 | 33, 39 | 34, 35 |
| 4 | 42 | 47 |
| 5 | 57 | 50, 59 |
| 6 | 69, 69 | 69 |
| 7 | 71, 74, 74, 77 | 74 |
| 8 | 86 | |
| 9 | 98 | 92, 93, 96 |
| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
65
|
61
|
03
|
| G7 |
124
|
924
|
858
|
| G6 |
0686
9913
3013
|
2073
2836
4114
|
1298
7740
5274
|
| G5 |
6988
|
8469
|
8577
|
| G4 |
47143
14157
64631
85139
00101
09638
43518
|
38393
11008
35301
61565
56382
14295
55721
|
44066
98895
34187
38854
82787
93729
73616
|
| G3 |
37816
34381
|
16740
41829
|
93196
60992
|
| G2 |
75143
|
18313
|
93617
|
| G1 |
79552
|
14355
|
35544
|
| ĐB |
577821
|
849416
|
167105
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 01 | 01, 08 | 03, 05 |
| 1 | 13, 13, 16, 18 | 13, 14, 16 | 16, 17 |
| 2 | 21, 24 | 21, 24, 29 | 29 |
| 3 | 31, 38, 39 | 36 | |
| 4 | 43, 43 | 40 | 40, 44 |
| 5 | 52, 57 | 55 | 54, 58 |
| 6 | 65 | 61, 65, 69 | 66 |
| 7 | 73 | 74, 77 | |
| 8 | 81, 86, 88 | 82 | 87, 87 |
| 9 | 93, 95 | 92, 95, 96, 98 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
62
|
95
|
| G7 |
706
|
266
|
| G6 |
7844
7260
5180
|
1704
7745
7258
|
| G5 |
6432
|
2008
|
| G4 |
04294
18370
82238
83957
75003
90978
94560
|
60342
49155
66952
29528
61028
40900
33926
|
| G3 |
78533
41741
|
20480
73676
|
| G2 |
56651
|
46176
|
| G1 |
34968
|
27674
|
| ĐB |
804092
|
659414
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 03, 06 | 00, 04, 08 |
| 1 | 14 | |
| 2 | 26, 28, 28 | |
| 3 | 32, 33, 38 | |
| 4 | 41, 44 | 42, 45 |
| 5 | 51, 57 | 52, 55, 58 |
| 6 | 60, 60, 62, 68 | 66 |
| 7 | 70, 78 | 74, 76, 76 |
| 8 | 80 | 80 |
| 9 | 92, 94 | 95 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
46
|
57
|
| G7 |
380
|
893
|
| G6 |
3494
6183
4276
|
5604
4382
4636
|
| G5 |
5554
|
2411
|
| G4 |
79639
73435
54560
26986
69755
80856
81331
|
53352
52163
09280
32700
60016
87932
97194
|
| G3 |
49004
90056
|
09683
29937
|
| G2 |
58525
|
12179
|
| G1 |
36718
|
08071
|
| ĐB |
532482
|
774020
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 04 | 00, 04 |
| 1 | 18 | 11, 16 |
| 2 | 25 | 20 |
| 3 | 31, 35, 39 | 32, 36, 37 |
| 4 | 46 | |
| 5 | 54, 55, 56, 56 | 52, 57 |
| 6 | 60 | 63 |
| 7 | 76 | 71, 79 |
| 8 | 80, 82, 83, 86 | 80, 82, 83 |
| 9 | 94 | 93, 94 |
| Phú Yên | Huế | |
|---|---|---|
| G8 |
30
|
04
|
| G7 |
622
|
632
|
| G6 |
1299
6583
2491
|
6997
1368
6326
|
| G5 |
0990
|
7985
|
| G4 |
64306
96576
24185
66418
16181
21328
61961
|
45490
71079
97628
36632
37935
19156
01589
|
| G3 |
01927
68080
|
54605
34475
|
| G2 |
34820
|
35299
|
| G1 |
50215
|
81826
|
| ĐB |
021521
|
546731
|
| Đầu | Phú Yên | Huế |
|---|---|---|
| 0 | 06 | 04, 05 |
| 1 | 15, 18 | |
| 2 | 20, 21, 22, 27, 28 | 26, 26, 28 |
| 3 | 30 | 31, 32, 32, 35 |
| 4 | ||
| 5 | 56 | |
| 6 | 61 | 68 |
| 7 | 76 | 75, 79 |
| 8 | 80, 81, 83, 85 | 85, 89 |
| 9 | 90, 91, 99 | 90, 97, 99 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
64
|
25
|
21
|
| G7 |
721
|
362
|
571
|
| G6 |
3324
3262
5569
|
8443
6633
6941
|
2138
8947
7818
|
| G5 |
0949
|
1253
|
6391
|
| G4 |
79317
07514
90360
77799
20532
36680
39774
|
61260
67872
39637
82893
67083
73176
54169
|
95935
88280
47466
72092
14388
61980
45832
|
| G3 |
42440
40451
|
26151
84997
|
01744
20654
|
| G2 |
60120
|
89327
|
21197
|
| G1 |
16395
|
91360
|
12027
|
| ĐB |
840173
|
375859
|
960809
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 09 | ||
| 1 | 14, 17 | 18 | |
| 2 | 20, 21, 24 | 25, 27 | 21, 27 |
| 3 | 32 | 33, 37 | 32, 35, 38 |
| 4 | 40, 49 | 41, 43 | 44, 47 |
| 5 | 51 | 51, 53, 59 | 54 |
| 6 | 60, 62, 64, 69 | 60, 60, 62, 69 | 66 |
| 7 | 73, 74 | 72, 76 | 71 |
| 8 | 80 | 83 | 80, 80, 88 |
| 9 | 95, 99 | 93, 97 | 91, 92, 97 |

XSMT - SXMT - Kết Quả Xổ Số miền Trung hôm nay mở thưởng lúc 17h10. Xổ số kiến thiết miền Trung nhanh và chính xác 100%
Lịch quay mở thưởng xổ số kiến thiết miền Trung các ngày trong tuần:
- Ngày thứ 2 do Công ty xổ số kiến thiết TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau phát hành và mở thưởng.
- Thứ 3 do đài Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu phát hành.
- Thứ 4 do đài Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng mở thưởng.
- Thứ 5 do đài Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận phát hành.
- Thứ 6 do đài Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh mở thưởng.
- Thứ 7 do 4 đài quay số là TP Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang phát hành.
- Chủ nhật được đài Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt Lâm Đồng mở thưởng.
* Thông thường có 3 đài miền Trung mỗi ngày thì sẽ có 1 đài chính và 2 đài phụ, đài chính là những đài được bôi đậm trong danh sách, từ những thông tin này, bạn có thể nắm rõ được hôm nay xs miền Trung đài nào quay.
Mỗi vé số miền Trung hôm nay có giá trị là 10.000 vnđ, được so sánh với 9 giải từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu này áp dụng được với tất cả các đài miền Trung:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng tiền thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất bao gồm 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giá trị (VNĐ): 300.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giải (VNĐ): 150.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 20 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải tư bao gồm 5 chữ số với 7 lần quay: Giá trị mỗi giải (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 70 - Tổng số tiền trúng(VNĐ): 210.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng số tiền (VNĐ): 100.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 300 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 120.000.000.
- Giải 7 với 1 lần quay giải 3 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải 8 với 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 10.000 - Tất cả giải trị giá (VNĐ): 1.000.000.000.
- Giải phụ là những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt, giá trị mỗi vé trúng là 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích dành cho những vé số trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ thắng giải được 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn cho biết khi dò kết quả xổ số trùng với nhiều giải của ba đài XSMT hôm nay thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tiền trúng số tất cả các giải thưởng miền Trung đó.
Chúc bạn may mắn!