| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
15
|
93
|
55
|
| G7 |
...
|
...
|
...
|
| G6 |
...
...
...
|
...
...
...
|
...
...
...
|
| G5 |
...
|
...
|
...
|
| G4 |
...
...
...
...
...
...
...
|
...
...
...
...
...
...
...
|
...
...
...
...
...
...
...
|
| G3 |
...
...
|
...
...
|
...
...
|
| G2 |
...
|
...
|
...
|
| G1 |
...
|
...
|
...
|
| ĐB |
...
|
...
|
...
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | |||
| 1 | 15 | ||
| 2 | |||
| 3 | |||
| 4 | |||
| 5 | 55 | ||
| 6 | |||
| 7 | |||
| 8 | |||
| 9 | 93 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
81
|
28
|
| G7 |
815
|
387
|
| G6 |
2450
5900
7027
|
6691
7549
0767
|
| G5 |
4233
|
6713
|
| G4 |
85548
51828
57518
41522
73029
97018
87846
|
37705
60499
16419
13718
91139
45302
22005
|
| G3 |
99304
79089
|
01544
92194
|
| G2 |
07806
|
55773
|
| G1 |
63610
|
43462
|
| ĐB |
762531
|
914016
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 00, 04, 06 | 02, 05, 05 |
| 1 | 10, 15, 18, 18 | 13, 16, 18, 19 |
| 2 | 22, 27, 28, 29 | 28 |
| 3 | 31, 33 | 39 |
| 4 | 46, 48 | 44, 49 |
| 5 | 50 | |
| 6 | 62, 67 | |
| 7 | 73 | |
| 8 | 81, 89 | 87 |
| 9 | 91, 94, 99 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
34
|
97
|
| G7 |
185
|
123
|
| G6 |
0767
3538
8294
|
2291
6689
6814
|
| G5 |
9250
|
3979
|
| G4 |
85814
65523
12275
02936
18968
63799
60759
|
31191
54406
29941
81062
59224
49813
06064
|
| G3 |
23776
07065
|
07041
42937
|
| G2 |
67245
|
74969
|
| G1 |
26802
|
74959
|
| ĐB |
637189
|
241360
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 02 | 06 |
| 1 | 14 | 13, 14 |
| 2 | 23 | 23, 24 |
| 3 | 34, 36, 38 | 37 |
| 4 | 45 | 41, 41 |
| 5 | 50, 59 | 59 |
| 6 | 65, 67, 68 | 60, 62, 64, 69 |
| 7 | 75, 76 | 79 |
| 8 | 85, 89 | 89 |
| 9 | 94, 99 | 91, 91, 97 |
| Phú Yên | Huế | |
|---|---|---|
| G8 |
76
|
24
|
| G7 |
683
|
565
|
| G6 |
8223
3049
1124
|
3976
1622
7075
|
| G5 |
6917
|
5224
|
| G4 |
98126
30594
43631
91452
58775
83664
98305
|
20873
85291
44376
67265
86342
36855
60501
|
| G3 |
07088
21154
|
97610
76122
|
| G2 |
94449
|
80633
|
| G1 |
45818
|
53676
|
| ĐB |
133482
|
449399
|
| Đầu | Phú Yên | Huế |
|---|---|---|
| 0 | 05 | 01 |
| 1 | 17, 18 | 10 |
| 2 | 23, 24, 26 | 22, 22, 24, 24 |
| 3 | 31 | 33 |
| 4 | 49, 49 | 42 |
| 5 | 52, 54 | 55 |
| 6 | 64 | 65, 65 |
| 7 | 75, 76 | 73, 75, 76, 76, 76 |
| 8 | 82, 83, 88 | |
| 9 | 94 | 91, 99 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
12
|
48
|
85
|
| G7 |
333
|
547
|
454
|
| G6 |
8874
8146
6648
|
6709
0455
5932
|
9906
8410
0136
|
| G5 |
0322
|
5334
|
9753
|
| G4 |
25405
14398
34494
98180
12448
17439
47051
|
59765
13095
19829
72648
00857
69746
86475
|
77158
84709
72831
35996
32571
68277
79560
|
| G3 |
82295
83822
|
01415
78662
|
08497
23218
|
| G2 |
74790
|
94679
|
64501
|
| G1 |
01758
|
60094
|
93585
|
| ĐB |
899519
|
457888
|
680674
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 05 | 09 | 01, 06, 09 |
| 1 | 12, 19 | 15 | 10, 18 |
| 2 | 22, 22 | 29 | |
| 3 | 33, 39 | 32, 34 | 31, 36 |
| 4 | 46, 48, 48 | 46, 47, 48, 48 | |
| 5 | 51, 58 | 55, 57 | 53, 54, 58 |
| 6 | 62, 65 | 60 | |
| 7 | 74 | 75, 79 | 71, 74, 77 |
| 8 | 80 | 88 | 85, 85 |
| 9 | 90, 94, 95, 98 | 94, 95 | 96, 97 |
| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
| G8 |
65
|
97
|
61
|
| G7 |
124
|
694
|
742
|
| G6 |
4215
0115
3224
|
4820
2679
3589
|
3679
2690
6112
|
| G5 |
6011
|
6222
|
1129
|
| G4 |
98464
96849
20317
02356
21138
06379
14217
|
81138
04903
10105
14519
37617
82575
36670
|
29804
49663
87031
79492
37774
31177
68262
|
| G3 |
44405
07608
|
42991
58930
|
66225
64517
|
| G2 |
67094
|
45418
|
93084
|
| G1 |
64444
|
69463
|
79735
|
| ĐB |
561370
|
128367
|
410272
|
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 05, 08 | 03, 05 | 04 |
| 1 | 11, 15, 15, 17, 17 | 17, 18, 19 | 12, 17 |
| 2 | 24, 24 | 20, 22 | 25, 29 |
| 3 | 38 | 30, 38 | 31, 35 |
| 4 | 44, 49 | 42 | |
| 5 | 56 | ||
| 6 | 64, 65 | 63, 67 | 61, 62, 63 |
| 7 | 70, 79 | 70, 75, 79 | 72, 74, 77, 79 |
| 8 | 89 | 84 | |
| 9 | 94 | 91, 94, 97 | 90, 92 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
45
|
82
|
| G7 |
333
|
316
|
| G6 |
4534
4175
5495
|
8701
8844
9059
|
| G5 |
9399
|
0885
|
| G4 |
43183
63655
08296
61929
06386
61389
00763
|
24975
54013
31698
98035
44733
57314
07623
|
| G3 |
98170
01491
|
44914
38104
|
| G2 |
82306
|
53050
|
| G1 |
01118
|
98498
|
| ĐB |
306211
|
506540
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 06 | 01, 04 |
| 1 | 11, 18 | 13, 14, 14, 16 |
| 2 | 29 | 23 |
| 3 | 33, 34 | 33, 35 |
| 4 | 45 | 40, 44 |
| 5 | 55 | 50, 59 |
| 6 | 63 | |
| 7 | 70, 75 | 75 |
| 8 | 83, 86, 89 | 82, 85 |
| 9 | 91, 95, 96, 99 | 98, 98 |

XSMT - SXMT - Kết Quả Xổ Số miền Trung hôm nay mở thưởng lúc 17h10. Xổ số kiến thiết miền Trung nhanh và chính xác 100%
Lịch quay mở thưởng xổ số kiến thiết miền Trung các ngày trong tuần:
- Ngày thứ 2 do Công ty xổ số kiến thiết TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau phát hành và mở thưởng.
- Thứ 3 do đài Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu phát hành.
- Thứ 4 do đài Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng mở thưởng.
- Thứ 5 do đài Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận phát hành.
- Thứ 6 do đài Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh mở thưởng.
- Thứ 7 do 4 đài quay số là TP Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang phát hành.
- Chủ nhật được đài Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt Lâm Đồng mở thưởng.
* Thông thường có 3 đài miền Trung mỗi ngày thì sẽ có 1 đài chính và 2 đài phụ, đài chính là những đài được bôi đậm trong danh sách, từ những thông tin này, bạn có thể nắm rõ được hôm nay xs miền Trung đài nào quay.
Mỗi vé số miền Trung hôm nay có giá trị là 10.000 vnđ, được so sánh với 9 giải từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu này áp dụng được với tất cả các đài miền Trung:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng tiền thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất bao gồm 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giá trị (VNĐ): 300.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giải (VNĐ): 150.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 20 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải tư bao gồm 5 chữ số với 7 lần quay: Giá trị mỗi giải (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 70 - Tổng số tiền trúng(VNĐ): 210.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng số tiền (VNĐ): 100.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 300 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 120.000.000.
- Giải 7 với 1 lần quay giải 3 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải 8 với 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 10.000 - Tất cả giải trị giá (VNĐ): 1.000.000.000.
- Giải phụ là những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt, giá trị mỗi vé trúng là 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích dành cho những vé số trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ thắng giải được 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn cho biết khi dò kết quả xổ số trùng với nhiều giải của ba đài XSMT hôm nay thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tiền trúng số tất cả các giải thưởng miền Trung đó.
Chúc bạn may mắn!